Thép Hộp mạ Kẽm

Báo giá thép hộp Hòa Phát 2026 tại Dương Gia Phát tính theo kg, kèm barem hộp mạ kẽm Hòa Phát. Hòa Phát có hộp vuông 14x14 đến 50x50, chữ nhật 13x26 đến 60x120, dày 0,8–2,5 ly với nhiều độ dày lẻ (1,5; 1,7; 1,9; 2,1…). Barem Hòa Phát sát trọng lượng lý thuyết nhất trong các hãng (khoảng 99%). Ví dụ hộp 50x100 dày 1,8 ly nặng 24,70 kg/cây, theo đơn giá niêm yết 18.000 đ/kg khoảng 445.000 đ/cây.

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại kho Dương Gia Phát

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại kho Dương Gia Phát

Đơn giá niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg, áp dụng theo quy cách; giá theo từng hãng báo khi đặt hàng. Giá/cây = kg/cây theo barem hãng × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Giá thép biến động theo ngày, chưa gồm vận chuyển – gọi 0969 775 065 để chốt.

Bảng giá thép hộp Hòa Phát theo quy cách

Quy cách (ly) Kg/cây 6 m (barem hãng) Đơn giá niêm yết (đ/kg) ≈ Giá/cây (đ)
13x26 x 1 3,45 18.091 62.000
13x26 x 1,1 3,77 18.091 68.000
13x26 x 1,2 4,08 18.091 74.000
13x26 x 1,4 4,70 18.091 85.000
Vuông 14 x 1,2 2,84 18.091 51.000
Vuông 14 x 1,4 3,25 18.091 59.000
Vuông 16 x 1,2 3,29 18.091 60.000
Vuông 16 x 1,4 3,78 18.091 68.000
40x80 x 1,8 19,61 16.818 330.000
50x100 x 1,6 22,03 18.000 397.000
50x100 x 1,8 24,70 18.000 445.000
Vuông 50 x 1,8 16,22 17.500 284.000

Hộp vuông 75, 90, 100 và hộp đen cỡ lớn Hòa Phát: xem hộp đen vuông 100, 125, 150.

Barem hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát (kg/cây 6 m)

Quy cách 0,8 1 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,5
14x14 1,97 2,41 2,84 3,25 – – – –
16x16 2,27 2,79 3,29 3,78 – – – –
20x20 – 3,54 4,20 4,83 5,14 6,05 6,63 –
25x25 3,62 4,48 5,33 6,15 6,56 7,75 8,52 –
30x30 4,38 5,43 6,46 7,47 7,97 9,44 10,40 12,70
40x40 – 7,31 8,72 10,11 10,80 12,83 14,17 17,43
50x50 – – 10,98 12,74 13,62 16,22 17,94 22,14
Kho thép hộp Hòa Phát – Dương Gia Phát

Kho thép hộp Hòa Phát – Dương Gia Phát

Barem hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát (kg/cây 6 m)

Quy cách 0,8 1 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,5
13x26 2,79 3,45 4,08 4,70 5,00 – – –
20x40 4,38 5,43 6,46 7,47 7,97 9,44 10,40 12,70
25x50 – 6,84 8,15 9,45 10,09 11,98 13,23 16,25
30x60 – 8,25 9,85 11,43 12,21 14,53 16,05 19,78
40x80 – – 13,24 15,38 16,45 19,61 21,70 26,85
50x100 – – 16,64 19,34 20,69 24,70 27,36 33,91
60x120 – – – 23,30 24,93 29,79 33,01 40,98

Ô "–": không có trong barem. Barem đầy đủ các độ dày 0,9; 1,1; 1,3; 1,6; 1,7; 1,9; 2,1–2,4 ly trong file PDF.

Hòa Phát so với các hãng khác cùng độ dày

Quy cách Hòa Phát Nam Hưng Việt Thành Cường Phát Lý thuyết
Vuông 50 x 1,4 12,74 11,87 11,90 11,73 12,82
Vuông 50 x 1,8 16,22 15,99 15,62 14,93 16,35
40x80 x 1,4 15,38 14,30 14,40 14,15 15,46
50x100 x 1,4 19,34 17,96 18,00 17,79 19,41

Hòa Phát nặng nhất ở mọi quy cách so sánh, nên giá mỗi cây cao hơn dù cùng đơn giá kg. Dự án yêu cầu đúng độ dày danh nghĩa, kết cấu chịu lực, hoặc hồ sơ cần CO, CQ thương hiệu lớn thường chọn Hòa Phát.

Tải barem thép hộp Hòa Phát (PDF)

Tải file PDF barem thép hộp Hòa Phát 2026 – bảng đầy đủ hộp vuông và chữ nhật, khổ A4 ngang, in được.

Barem thép hộp Hòa Phát 2026 – trang 1

Barem thép hộp Hòa Phát 2026 – trang 2

Dương Gia Phát tổng hợp lại từ barem hãng để dễ tra cứu; số liệu giữ nguyên theo hãng.

Đặt thép hộp Hòa Phát

Gửi quy cách, độ dày, số cây và địa chỉ công trình. Dương Gia Phát báo giá theo kg kèm barem Hòa Phát, CO, CQ theo lô, giao từ kho Bình Chánh. Báo giá các hãng khác: thép hộp Cường Phát · thép hộp Việt Thành · thép hộp Nam Hưng. So sánh trực tiếp vuông 50 giữa các hãng: sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng. So sánh trực tiếp với Nam Hưng: Nam Hưng hay Hòa Phát.

Thêm báo giá theo hãng: ống thép Việt Nhật · ống thép, thép hộp VinaOne · ống thép, thép hộp ASIA · ống thép, thép hộp Đức Việt · thép hộp Titan.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Câu hỏi thường gặp

Giá thép hộp Hòa Phát 2026 bao nhiêu?

Giá tính theo kg, thay đổi theo ngày. Tham khảo ngày 11/10/2026: hộp 50x100x1,8 nặng 24,70 kg/cây, đơn giá niêm yết 18.000 đ/kg, khoảng 445.000 đ/cây; vuông 50x1,8 nặng 16,22 kg, 17.500 đ/kg, khoảng 284.000 đ/cây.

Hộp 40x80 Hòa Phát 1,4 ly nặng bao nhiêu?

Theo barem mạ kẽm Hòa Phát, cây 6 m nặng 15,38 kg; dày 1,8 ly 19,61 kg; dày 2,0 ly 21,70 kg.

Vì sao thép hộp Hòa Phát đắt hơn mỗi cây?

Vì barem Hòa Phát sát lý thuyết, mỗi cây nặng hơn các hãng nhẹ ký 5–9% ở cùng độ dày. Khi quy về giá theo kg, chênh lệch nhỏ hơn nhiều.

Có file barem Hòa Phát để tải không?

Có, tải file PDF barem thép hộp Hòa Phát ở mục "Tải barem" trong bài.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email