Thép Hộp mạ Kẽm

Báo giá ống thép Việt Nhật 2026 tại Dương Gia Phát tính theo kg, kèm barem của Công ty CP SX KD Thép Việt Nhật (KCN Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ, nay thuộc TP.HCM). Việt Nhật mạnh ở ống nhỏ hàng gia dụng Ø12,7 – Ø25,4 dày 0,6–1,4 ly cho bàn ghế, kệ, nội thất, ngoài ra có ống Ø21–Ø114, hộp vuông 12x12–100x100 và chữ nhật 10x20–60x120. Ví dụ ống Ø12,7 dày 1,0 ly nặng 1,79 kg/cây, khoảng 32.000 đ/cây; hộp 50x100x1,8 nặng 23,96 kg, khoảng 431.000 đ/cây theo đơn giá niêm yết.

Bó ống thép mạ kẽm cỡ nhỏ

Bó ống thép mạ kẽm cỡ nhỏ

Đơn giá niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg, áp dụng theo quy cách; giá theo từng hãng báo khi đặt hàng. Giá/cây = kg/cây theo barem hãng × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Giá thép biến động theo ngày, chưa gồm vận chuyển – gọi 0969 775 065 để chốt.

Bảng giá ống thép, thép hộp Việt Nhật theo quy cách

Quy cách (ly)

Kg/cây 6 m (barem hãng)

Đơn giá niêm yết (đ/kg)

≈ Giá/cây (đ)

13x26 x 1

3,23

18.091

58.000

13x26 x 1,1

3,58

18.091

65.000

13x26 x 1,2

3,89

18.091

70.000

13x26 x 1,4

4,57

18.091

83.000

Vuông 14 x 1,2

2,73

18.091

49.000

Vuông 14 x 1,4

3,21

18.091

58.000

Vuông 16 x 1,2

3,14

18.091

57.000

Vuông 16 x 1,4

3,70

18.091

67.000

40x80 x 1,8

19,07

16.818

321.000

50x100 x 1,8

23,96

18.000

431.000

Vuông 50 x 1,8

15,81

17.500

277.000

Vuông 100 x 1,8

32,10

17.500

562.000

Ø12.7 x 1

1,79

18.091

32.000

Ø12.7 x 1,2

2,22

18.091

40.000

Ø15.9 x 1

2,24

18.091

41.000

Ø15.9 x 1,2

2,79

18.091

50.000

Ø15.9 x 1,4

3,17

18.091

57.000

Ø21 x 1

2,84

18.091

51.000

Barem ống tròn Việt Nhật (kg/cây 6 m)

Quy cáchCây/bó0,60,70,811,21,41,82
Ø12.71691,151,231,391,792,22–––
Ø13.81691,271,361,531,972,45–––
Ø15.91691,451,551,742,242,793,17––
Ø19.11271,741,86–2,703,363,81––
Ø21127––2,212,843,414,01––
Ø25.41272,332,492,813,624,505,10––
Ø27127–––3,594,345,116,68–
Ø3491–––4,545,506,448,389,48
Ø4261–––5,696,938,1610,5311,74
Ø4961––––7,989,4012,1413,54
Ø6037––––9,9211,6815,1016,84
Ø7637––––12,5314,7519,1121,32
Ø9019–––––17,3522,4925,09
Ø11410–––––22,2728,9732,32

Ø12,7 – Ø25,4 là hàng gia dụng (dung sai âm 0 đến −8%); hàng 0,6 ly có thêm dòng "0,60" chạy theo đơn đặt sản xuất. Ô Ø19,1 dày 0,8 ly bảng hãng in "0,00" nên chưa đưa vào – hỏi lại khi đặt.*

Ống thép mạ kẽm tại kho Dương Gia Phát

Ống thép mạ kẽm tại kho Dương Gia Phát

Barem hộp vuông Việt Nhật (kg/cây 6 m)

Quy cách

Cây/bó

0,6

0,8

1

1,2

1,4

1,8

2

12x12

100

1,37

1,60

2,06

2,56

–

–

–

14x14

100

–

1,78

2,27

2,73

3,21

–

–

16x16

100

–

2,06

2,63

3,14

3,70

–

–

20x20

100

–

2,61

3,32

3,99

4,70

–

–

25x25

100

–

3,29

4,20

5,06

5,95

–

–

30x30

100

–

3,97

5,06

6,12

7,20

9,29

–

38x38

100

–

–

6,61

8,05

9,29

–

–

40x40

49

–

–

6,81

8,25

9,71

12,55

14,00

50x50

49

–

–

8,56

10,38

12,22

15,81

17,64

60x60

25

–

–

–

12,61

14,08

19,29

21,53

75x75

25

–

–

–

15,70

18,48

23,96

26,73

90x90

20

–

–

–

–

22,24

28,84

32,57

100x100

16

–

–

–

–

24,74

32,10

36,25

Barem hộp chữ nhật Việt Nhật (kg/cây 6 m)

Quy cách

Cây/bó

0,8

1

1,2

1,4

1,8

2

10x20

98

1,93

2,45

2,93

3,45

–

–

13x26

98

2,54

3,23

3,89

4,57

–

–

20x40

98

3,97

5,06

6,12

7,20

9,29

–

25x50

50

5,00

6,37

7,72

9,08

11,73

–

30x60

50

–

7,69

9,31

10,96

14,18

15,82

30x90

50

–

–

12,51

14,72

19,07

21,27

40x80

50

–

10,30

12,51

14,72

19,07

21,27

50x100

32

–

–

15,70

18,48

23,96

26,73

60x120

20

–

–

–

22,21

28,84

32,18

Theo bảng quy chuẩn trọng lượng của Việt Nhật; dung sai ±8%, hàng giao qua cân thực tế của nhà máy. Barem còn có 0,9 và 1,1 ly – xem file PDF.

Barem Việt Nhật nặng hay nhẹ?

Quy cách

Việt Nhật

Hòa Phát

Lý thuyết

Việt Nhật / lý thuyết

Vuông 50 x 1,4

12,22

12,74

12,82

≈ 95%

Vuông 50 x 1,8

15,81

16,22

16,35

≈ 97%

40x80 x 1,4

14,72

15,38

15,46

≈ 95%

Ống Ø42 x 1,4

8,16

8,45

8,41

≈ 97%

Lý thuyết hộp = [2(A+B) − 4t] × t × 0,00785 × 6; ống = (D − t) × t × 0,02466 × 6 với D = 42 mm. Hòa Phát theo barem mạ kẽm Hòa Phát.

Việt Nhật thuộc nhóm khá sát lý thuyết (95–97%), nặng hơn các hãng nhẹ ký như Đức Việt, Titan khoảng 10%. Lưu ý dung sai barem ±8% khá rộng – nên cân thử một bó khi nhận hàng số lượng lớn.

Tải barem Việt Nhật (PDF)

Tải file PDF barem ống thép, thép hộp Việt Nhật 2026 – bảng đầy đủ hộp vuông, chữ nhật và ống tròn, khổ A4 ngang, in được.

Barem ống thép, thép hộp Việt Nhật 2026 – trang 1
Barem ống thép, thép hộp Việt Nhật 2026 – trang 2

Dương Gia Phát tổng hợp lại từ barem hãng để dễ tra cứu; số liệu giữ nguyên theo hãng.

Đặt ống thép, thép hộp Việt Nhật

Gửi quy cách, độ dày, số cây và địa chỉ giao. Dương Gia Phát báo giá theo kg kèm barem Việt Nhật, giao từ kho Bình Chánh. Xưởng nội thất cần ống nhỏ số lượng lớn nên báo trước để kiểm tra hàng. Báo giá các hãng khác: ống thép VinaOne · ống thép ASIA · ống thép Đức Việt · thép hộp Titan · thép hộp Hòa Phát. So sánh vuông 50 giữa các hãng: sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Câu hỏi thường gặp

Giá ống thép Việt Nhật hôm nay bao nhiêu?

Giá tính theo kg, thay đổi theo ngày. Tham khảo ngày 11/10/2026: ống mạ kẽm Ø12,7 và Ø15,9 niêm yết 18.091 đ/kg; ống Ø12,7x1,0 Việt Nhật nặng 1,79 kg/cây, khoảng 32.000 đ/cây.

Ống Ø15,9 Việt Nhật dày 1,2 ly nặng bao nhiêu?

Theo barem hàng gia dụng Việt Nhật, cây 6 m nặng 2,79 kg, đóng 169 cây/bó.

Hộp vuông 50 Việt Nhật 1,8 ly nặng bao nhiêu?

Cây 6 m nặng 15,81 kg, đóng 49 cây/bó; dày 2,0 ly nặng 17,64 kg.

Có file barem Việt Nhật để tải không?

Có, tải file PDF barem Việt Nhật ở mục "Tải barem" trong bài.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email