Thép Hộp mạ Kẽm

Báo giá thép hộp Việt Thành 2026 tại Dương Gia Phát tính theo kg, kèm barem của Công ty CP Thép Việt Thành Long An. Việt Thành có hộp vuông 12x12 đến 100x100, chữ nhật 10x20 đến 60x120, và ghi riêng hàng non (N) – nhẹ ký hơn hàng chuẩn cùng độ dày danh nghĩa. Ví dụ vuông 50 dày 1,8 ly: hàng chuẩn 15,62 kg/cây, hàng non 14,87 kg/cây; theo đơn giá niêm yết 17.500 đ/kg, hàng chuẩn khoảng 273.000 đ/cây.

Kho thép hộp Dương Gia Phát tại Bình Chánh

Kho thép hộp Dương Gia Phát tại Bình Chánh

Đơn giá niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg, áp dụng theo quy cách; giá theo từng hãng báo khi đặt hàng. Giá/cây = kg/cây theo barem hãng × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Giá thép biến động theo ngày, chưa gồm vận chuyển – gọi 0969 775 065 để chốt.

Bảng giá thép hộp Việt Thành theo quy cách (hàng chuẩn)

Quy cách (ly) Kg/cây 6 m (barem hãng) Đơn giá niêm yết (đ/kg) ≈ Giá/cây (đ)
13x26 x 1,1 3,57 18.091 65.000
13x26 x 1,2 3,88 18.091 70.000
13x26 x 1,4 4,46 18.091 81.000
Vuông 14 x 1,2 2,74 18.091 50.000
Vuông 16 x 1,2 3,19 18.091 58.000
40x80 x 1,8 18,82 16.818 317.000
50x100 x 1,8 23,62 18.000 425.000
Vuông 50 x 1,8 15,62 17.500 273.000
Vuông 100 x 1,8 31,55 17.500 552.000

Barem hộp vuông Việt Thành (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,95 1,1 1,2 1,2 (N) 1,4 1,4 (N) 1,8 1,8 (N) 2
12x12 100 1,90 2,18 2,34 – – – – – –
14x14 100 2,20 2,52 2,74 2,66 – – – – –
16x16 100 2,60 2,93 3,19 2,97 – – – – –
19x19 100 3,12 3,57 3,88 3,78 4,46 4,26 – – –
25x25 100 4,07 4,65 5,05 4,92 5,81 5,54 – – –
30x30 100/50 4,93 5,63 6,12 5,95 7,00 6,72 9,20 8,77 –
38x38 50 6,30 7,13 – – 9,00 – 11,70 11,21 –
40x40 50 6,64 7,59 8,24 8,03 9,49 8,90 12,40 11,82 14,60
50x50 50 8,35 9,55 10,38 10,10 11,90 11,40 15,62 14,87 17,90
60x60 36 – 11,51 – – 14,40 – – – –
75x75 25 12,64 14,45 15,80 – 18,00 17,37 23,62 22,50 –
90x90 20 – – – – 21,50 20,55 28,20 26,85 –
100x100 16 – – – – 24,12 23,00 31,55 30,00 37,11
Xe chở thép hộp giao công trình

Xe chở thép hộp giao công trình

Barem hộp chữ nhật Việt Thành (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,95 1,1 1,2 1,2 (N) 1,4 1,4 (N) 1,8 1,8 (N) 2
10x20 50 2,44 2,79 3,03 – – – – – –
10x30 50 3,25 3,72 4,04 – – – – – –
13x26 50 3,12 3,57 3,88 3,78 4,46 4,26 – – –
20x40 50 4,93 5,63 6,12 5,95 7,00 6,72 – – –
25x50 50 6,21 7,10 7,71 7,51 8,95 8,47 – – –
30x60 50 7,50 8,57 9,39 9,06 10,71 10,22 14,10 13,60 16,10
30x90 50 – 11,51 12,50 – 14,40 13,86 – – –
40x80 50/20 10,08 11,51 12,50 12,17 14,40 13,86 18,82 17,93 22,13
50x100 20 – 14,45 15,80 15,28 18,00 17,37 23,62 22,50 27,78
60x120 20 – – – – 21,50 20,55 28,18 26,85 33,15

Cột có (N) = hàng non. Barem còn có các độ dày 0,65; 0,75; 0,85; 1,05; 1,3; 1,5; 1,7 ly – xem file PDF. Dung sai ±5% theo barem hãng.

Hàng chuẩn và hàng non Việt Thành chênh bao nhiêu?

Quy cách Hàng chuẩn Hàng non (N) Chênh
Vuông 40 x 1,4 9,49 8,90 −6%
Vuông 50 x 1,8 15,62 14,87 −5%
30x60 x 1,4 10,71 10,22 −5%
50x100 x 1,8 23,62 22,50 −5%
60x120 x 1,8 28,18 26,85 −5%

Khi báo giá, luôn hỏi rõ hàng chuẩn hay hàng non. Cùng "1,8 ly", hàng non nhẹ hơn khoảng 5–6%, nên giá mỗi cây rẻ hơn tương ứng. Việc chịu lực chính nên dùng hàng chuẩn; hàng non hợp khung nhẹ, nội thất, hàng rào.

Tải barem thép hộp Việt Thành (PDF)

Tải file PDF barem thép hộp Việt Thành 2026 – bảng đầy đủ hộp vuông và chữ nhật, khổ A4 ngang, in được.

Barem thép hộp Việt Thành 2026 – trang 1

Barem thép hộp Việt Thành 2026 – trang 2

Dương Gia Phát tổng hợp lại từ barem hãng để dễ tra cứu; số liệu giữ nguyên theo hãng.

Đặt thép hộp Việt Thành

Gửi quy cách, độ dày, hàng chuẩn hay non, số cây và địa chỉ công trình. Dương Gia Phát báo giá theo kg kèm barem Việt Thành, giao từ kho Bình Chánh. Báo giá các hãng khác: thép hộp Cường Phát · thép hộp Nam Hưng · thép hộp Hòa Phát. So sánh trực tiếp vuông 50 giữa các hãng: sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng.

Thêm báo giá theo hãng: ống thép Việt Nhật · ống thép, thép hộp VinaOne · ống thép, thép hộp ASIA · ống thép, thép hộp Đức Việt · thép hộp Titan.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Câu hỏi thường gặp

Giá thép hộp Việt Thành hôm nay bao nhiêu?

Giá tính theo kg, thay đổi theo ngày. Tham khảo: vuông 50x1,8 hàng chuẩn 15,62 kg/cây, theo đơn giá niêm yết 17.500 đ/kg khoảng 273.000 đ/cây (11/10/2026).

Hàng non Việt Thành là gì?

Là hàng ghi chữ N trong barem, nhẹ ký hơn hàng chuẩn cùng độ dày danh nghĩa khoảng 5–6%. Ví dụ 50x100x1,8: hàng chuẩn 23,62 kg, hàng non 22,50 kg/cây.

Hộp 40x80 Việt Thành 1,4 ly nặng bao nhiêu?

Hàng chuẩn 14,40 kg/cây 6 m, hàng non 13,86 kg/cây.

Có file barem Việt Thành để tải không?

Có, tải file PDF barem thép hộp Việt Thành ở mục "Tải barem" trong bài.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email