Thép Hộp mạ Kẽm

Báo giá thép hộp Cường Phát 2026 tại Dương Gia Phát tính theo kg, kèm barem kg/cây của hãng. Cường Phát có hộp vuông 14x14 đến 100x100 và chữ nhật 13x26 đến 60x120, dày 0,8–2,5 ly. Ví dụ hộp 40x80 dày 1,8 ly nặng 18,05 kg/cây, theo đơn giá niêm yết 16.818 đ/kg khoảng 304.000 đ/cây. Barem Cường Phát nhẹ hơn trọng lượng lý thuyết khoảng 8–9%, nên giá mỗi cây thấp hơn hãng nặng ký cùng độ dày.

Thép hộp mạ kẽm chữ nhật tại kho Dương Gia Phát

Thép hộp mạ kẽm chữ nhật tại kho Dương Gia Phát

Đơn giá niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg, áp dụng theo quy cách; giá theo từng hãng báo khi đặt hàng. Giá/cây = kg/cây theo barem hãng × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Giá thép biến động theo ngày, chưa gồm vận chuyển – gọi 0969 775 065 để chốt.

Bảng giá thép hộp Cường Phát theo quy cách

Quy cách (ly) Kg/cây 6 m (barem hãng) Đơn giá niêm yết (đ/kg) ≈ Giá/cây (đ)
13x26 x 1 3,17 18.091 57.000
13x26 x 1,1 3,47 18.091 63.000
13x26 x 1,2 3,76 18.091 68.000
13x26 x 1,4 4,32 18.091 78.000
Vuông 14 x 1,2 2,61 18.091 47.000
Vuông 14 x 1,4 2,99 18.091 54.000
Vuông 16 x 1,2 3,03 18.091 55.000
Vuông 16 x 1,4 3,47 18.091 63.000
40x80 x 1,8 18,05 16.818 304.000
50x100 x 1,6 20,26 18.000 365.000
50x100 x 1,8 22,73 18.000 409.000
Vuông 50 x 1,8 14,93 17.500 261.000
Vuông 100 x 1,8 30,53 17.500 534.000

Barem hộp vuông Cường Phát (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 1 1,2 1,4 1,6 1,8 2 2,5
14x14 100 1,81 2,22 2,61 2,99 – – – –
16x16 100 2,09 2,57 3,03 3,47 – – – –
20x20 100 2,64 3,26 3,86 4,45 – – – –
25x25 100 3,33 4,13 4,90 5,66 – – – –
30x30 100 4,03 4,99 5,94 6,87 7,78 8,69 – –
40x40 49 – 6,73 8,02 9,30 10,56 11,81 13,03 –
50x50 49 – – 10,10 11,73 13,33 14,93 16,50 –
75x75 25 – – 15,30 17,79 20,26 22,73 25,17 31,18
90x90 16 – – 18,42 21,43 24,42 27,41 30,37 37,70
100x100 16 – – 20,50 23,86 27,20 30,53 33,83 42,02

Theo bảng quy chuẩn barem thép hộp Cường Phát; ô "–": không có trong bảng. Barem còn có 0,9; 1,1; 1,3 ly – xem file PDF.

Kho thép hộp có cầu trục bốc xếp

Kho thép hộp có cầu trục bốc xếp

Barem hộp chữ nhật Cường Phát (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 1 1,2 1,4 1,6 1,8 2 2,5
13x26 98 2,57 3,17 3,76 4,32 – – – –
20x40 98 4,03 4,99 5,94 6,87 – – – –
25x50 50 5,07 6,29 7,50 8,69 – – – –
30x60 50 6,11 7,59 9,06 10,51 11,94 13,37 14,77 –
40x80 50 – 10,17 12,18 14,15 16,10 18,05 19,97 24,70
50x100 32 – – 15,23 17,79 20,26 22,73 25,17 31,18
60x120 20 – – – 21,43 24,42 27,41 30,37 37,70

Dung sai tỷ trọng ±5%; hàng giao qua cân thực tế tại nhà máy (theo ghi chú barem hãng).

Barem Cường Phát nặng hay nhẹ?

Quy cách Cường Phát Lý thuyết Hòa Phát Cường Phát / lý thuyết
Vuông 30 x 1,2 5,94 6,51 6,46 ≈ 91%
Vuông 50 x 1,8 14,93 16,35 16,22 ≈ 91%
40x80 x 1,4 14,15 15,46 15,38 ≈ 92%
50x100 x 1,4 17,79 19,41 19,34 ≈ 92%

Barem Cường Phát nhẹ đều khoảng 8–9% so với lý thuyết ở mọi quy cách. Hộp Cường Phát "1,8 ly" nặng gần bằng hộp sát barem dày khoảng 1,65 ly. Phù hợp khung nhẹ, mái che, hàng rào, nội thất; việc chịu lực chính nên so theo kg/cây chứ không chỉ theo số ly.

Lý thuyết = [2(A+B) − 4t] × t × 0,00785 × 6. Hòa Phát theo barem mạ kẽm Hòa Phát.

Tải barem thép hộp Cường Phát (PDF)

Tải file PDF barem thép hộp Cường Phát 2026 – bảng đầy đủ hộp vuông và chữ nhật, khổ A4 ngang, in được.

Barem thép hộp Cường Phát 2026 – trang 1

Dương Gia Phát tổng hợp lại từ barem hãng để dễ tra cứu; số liệu giữ nguyên theo hãng.

Đặt thép hộp Cường Phát

Gửi quy cách, độ dày, số cây và địa chỉ công trình. Dương Gia Phát báo giá theo kg kèm barem Cường Phát, cước giao từ kho Bình Chánh. Báo giá các hãng khác: thép hộp Việt Thành · thép hộp Nam Hưng · thép hộp Hòa Phát. So sánh trực tiếp vuông 50 giữa các hãng: sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng.

Thêm báo giá theo hãng: ống thép Việt Nhật · ống thép, thép hộp VinaOne · ống thép, thép hộp ASIA · ống thép, thép hộp Đức Việt · thép hộp Titan.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Câu hỏi thường gặp

Giá thép hộp Cường Phát hôm nay bao nhiêu?

Giá tính theo kg và thay đổi theo ngày. Tham khảo: hộp 40x80x1,8 nặng 18,05 kg/cây, theo đơn giá niêm yết 16.818 đ/kg khoảng 304.000 đ/cây (11/10/2026). Gọi hotline để chốt giá theo số lượng.

Hộp vuông 50 Cường Phát dày 1,8 ly nặng bao nhiêu?

Theo barem Cường Phát, cây 6 m nặng 14,93 kg, nhẹ hơn lý thuyết (16,35 kg) khoảng 9%. Bó 49 cây.

Thép hộp Cường Phát có những quy cách nào?

Hộp vuông 14x14, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 75x75, 90x90, 100x100 và hộp chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x80, 50x100, 60x120, dày 0,8–2,5 ly tùy quy cách.

Có file barem Cường Phát để in không?

Có, tải file PDF barem thép hộp Cường Phát ở mục "Tải barem" trong bài.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email