Báo giá ống thép, thép hộp Đức Việt 2026 tại Dương Gia Phát tính theo kg, kèm bảng quy chuẩn kích thước và tỷ trọng thực tế sản xuất của Đức Việt Steel Pipe. Đức Việt có hộp vuông 14x14–100x100, chữ nhật 13x26–60x120 và ống tròn Ø21,2–Ø113,5, dày 0,9–2,0 ly. Điểm khác biệt: barem ghi dung sai trọng lượng chỉ ±1%, chặt nhất trong các hãng – nhưng đây là hàng nhẹ ký, khoảng 86–88% trọng lượng lý thuyết. Ví dụ vuông 50x1,8 nặng 14,23 kg/cây, khoảng 249.000 đ/cây theo đơn giá niêm yết.

Ống thép mạ kẽm xếp tại kho
Đơn giá niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg, áp dụng theo quy cách; giá theo từng hãng báo khi đặt hàng. Giá/cây = kg/cây theo barem hãng × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Giá thép biến động theo ngày, chưa gồm vận chuyển – gọi 0969 775 065 để chốt.
Bảng giá ống thép, thép hộp Đức Việt theo quy cách
| Quy cách (ly) | Kg/cây 6 m (barem hãng) | Đơn giá niêm yết (đ/kg) | ≈ Giá/cây (đ) |
|---|---|---|---|
| 13x26 x 1 | 3,04 | 18.091 | 55.000 |
| 13x26 x 1,1 | 3,30 | 18.091 | 60.000 |
| 13x26 x 1,2 | 3,60 | 18.091 | 65.000 |
| 13x26 x 1,4 | 4,19 | 18.091 | 76.000 |
| Vuông 14 x 1,2 | 2,53 | 18.091 | 46.000 |
| Vuông 14 x 1,4 | 2,95 | 18.091 | 53.000 |
| 40x80 x 1,8 | 17,18 | 16.818 | 289.000 |
| 50x100 x 1,8 | 21,60 | 18.000 | 389.000 |
| Vuông 50 x 1,8 | 14,23 | 17.500 | 249.000 |
| Vuông 100 x 1,8 | 28,98 | 17.500 | 507.000 |
| Ø21 x 1 | 2,63 | 18.091 | 48.000 |
Barem hộp vuông Đức Việt (kg/cây 6 m)
| Quy cách | Cây/bó | 1 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 196 | 2,15 | 2,32 | 2,53 | 2,95 | – | – |
| 20x20 | 144 | 3,08 | 3,34 | 3,64 | 4,25 | – | – |
| 25x25 | 100 | 3,89 | 4,23 | 4,62 | 5,38 | – | – |
| 30x30 | 100 | 4,70 | 5,12 | 5,59 | 6,52 | 8,41 | 9,34 |
| 40x40 | 64 | 6,31 | 6,90 | 7,53 | 8,73 | 11,28 | 12,53 |
| 50x50 | 64 | 7,89 | 8,68 | 9,42 | 11,00 | 14,23 | 15,81 |
| 75x75 | 25 | – | 13,14 | 14,33 | 16,66 | 21,60 | 24,00 |
| 90x90 | 16 | – | – | – | 20,07 | 26,03 | 28,92 |
| 100x100 | 16 | – | – | – | 22,33 | 28,98 | 32,20 |

Kho thép Dương Gia Phát tại Bình Chánh
Barem hộp chữ nhật Đức Việt (kg/cây 6 m)
| Quy cách | Cây/bó | 1 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 128 | 3,04 | 3,30 | 3,60 | 4,19 | – | – |
| 20x40 | 98 | 4,70 | 5,12 | 5,59 | 6,52 | 8,41 | 9,34 |
| 25x50 | 72 | 5,91 | 6,46 | 7,04 | 8,22 | 10,62 | 11,80 |
| 30x60 | 50 | 7,08 | 7,75 | 8,45 | 9,86 | 12,76 | 14,17 |
| 40x80 | 50 | 9,51 | 10,46 | 11,37 | 13,26 | 17,18 | 19,09 |
| 50x100 | 32 | – | 13,14 | 14,33 | 16,66 | 21,60 | 24,00 |
| 60x120 | 18 | – | – | – | 20,07 | 26,03 | 28,92 |
Barem ống tròn Đức Việt (kg/cây 6 m)
| Quy cách | Cây/bó | 1 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø21 | 127 | 2,63 | 2,89 | 3,16 | 3,60 | – | – |
| Ø27 | 127 | 3,34 | 3,67 | 3,98 | 4,62 | – | – |
| Ø34 | 91 | 4,17 | 4,59 | 5,00 | 5,78 | – | – |
| Ø42 | 61 | 5,30 | 5,83 | 6,36 | 7,37 | 9,59 | 10,65 |
| Ø49 | 61 | 5,99 | 6,59 | 7,14 | 8,33 | 10,76 | 11,96 |
| Ø60 | 37 | 7,49 | 8,24 | 8,99 | 10,43 | 13,49 | 14,99 |
| Ø76 | 37 | 9,51 | 10,46 | 11,37 | 13,26 | 17,18 | 19,09 |
| Ø90 | 19 | – | – | – | 15,53 | 20,13 | 22,37 |
| Ø114 | 19 | – | – | – | 20,07 | 26,03 | 28,92 |
Đường kính ngoài thực tế: Ø21 = 21,2; Ø27 = 26,65; Ø34 = 33,5; Ø42 = 42,2; Ø49 = 48,1; Ø60 = 59,9; Ø76 = 75,6; Ø90 = 88,3; Ø114 = 113,5 mm. Chiều dài tiêu chuẩn 6.000 mm; dung sai trọng lượng ±1% theo bảng hãng. Vuông 25x25 có thêm 0,9 ly (3,54 kg).
Barem Đức Việt nặng hay nhẹ?
| Quy cách | Đức Việt | Hòa Phát | Lý thuyết | Đức Việt / lý thuyết |
|---|---|---|---|---|
| Vuông 50 x 1,4 | 11,00 | 12,74 | 12,82 | ≈ 86% |
| Vuông 50 x 1,8 | 14,23 | 16,22 | 16,35 | ≈ 87% |
| 40x80 x 1,4 | 13,26 | 15,38 | 15,46 | ≈ 86% |
| Ống Ø42 x 1,4 | 7,37 | 8,45 | 8,41 | ≈ 88% |
Lý thuyết hộp = [2(A+B) − 4t] × t × 0,00785 × 6; ống = (D − t) × t × 0,02466 × 6 với D = 42 mm. Hòa Phát theo barem mạ kẽm Hòa Phát.
Đức Việt nhẹ hơn lý thuyết khoảng 12–14%, nên giá mỗi cây thấp. Dung sai ±1% nghĩa là kg/cây ổn định, dễ dự toán. Hợp khung nhẹ, nội thất, mái che, hàng rào; kết cấu chịu lực chính nên so theo kg/cây với hãng sát barem. Số cây/bó Đức Việt cũng khác hãng khác: 14x14 196 cây, 20x20 144 cây, vuông 40 và 50 đều 64 cây/bó.
Tải barem Đức Việt (PDF)
Tải file PDF barem ống thép, thép hộp Đức Việt 2026 – bảng đầy đủ hộp vuông, chữ nhật và ống tròn, khổ A4 ngang, in được.


Dương Gia Phát tổng hợp lại từ barem hãng để dễ tra cứu; số liệu giữ nguyên theo hãng.
Đặt ống thép, thép hộp Đức Việt
Gửi quy cách, độ dày, số cây và địa chỉ giao. Dương Gia Phát báo giá theo kg kèm barem Đức Việt, giao từ kho Bình Chánh. Báo giá các hãng khác: ống thép Việt Nhật · ống thép VinaOne · ống thép ASIA · thép hộp Titan · thép hộp Hòa Phát. So sánh vuông 50 giữa các hãng: sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng.
Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM
Câu hỏi thường gặp
Giá thép hộp Đức Việt hôm nay bao nhiêu?
Giá tính theo kg, thay đổi theo ngày. Tham khảo ngày 11/10/2026: vuông 50x1,8 Đức Việt nặng 14,23 kg/cây, đơn giá niêm yết 17.500 đ/kg, khoảng 249.000 đ/cây.
Thép hộp Đức Việt có nhẹ không?
Có, barem Đức Việt khoảng 86–88% trọng lượng lý thuyết. Ví dụ 40x80x1,4 nặng 13,26 kg/cây so với Hòa Phát 15,38 kg.
Ống Ø42 Đức Việt dày 1,4 ly nặng bao nhiêu?
Ống Ø42,2 dày 1,4 ly nặng 7,37 kg/cây 6 m; dày 2,0 ly 10,65 kg; đóng 61 cây/bó.
Có file barem Đức Việt để tải không?
Có, tải file PDF barem Đức Việt ở mục "Tải barem" trong bài.
CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT
Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Liên hệ : 0969.775.065 - 0931.329.123- Mr Nghĩa
Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút
Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com
Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com
Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.
Sắt hộp trong xây dựng & cốp pha: Vấn đề không nằm ở thép – mà nằm ở cách chọn và cách mua
Báo Giá Sắt Hộp 40x80, 50x100, vuông 50, Vuông 40 , Vuông 100 Tại Hồ Chí Minh , Long An, Tiền Giang, Long Thành Đồng Nai
Sắt hộp mạ kẽm: quy cách, độ dày, giá mỗi cây và cách chọn đúng cho từng việc
Cung Cấp 150 Tấm Ván Ép Phủ Phim 18mm 1000x2000 từ Bắc Giang Giao về Quãng Trường Tp. Thái Nguyên Trong Ngày
Cung cấp thép hộp Nam Kim tại Tiền Giang: giao Mỹ Tho, Gò Công, Cai Lậy và cách chống gỉ vùng ẩm mặn
