Thép Hộp mạ Kẽm

Thép hộp đen vuông 100x100, 125x125 và 150x150 là ba cỡ vuông lớn hay dùng nhất cho cột nhà kho, chân máy, cột cổng và trụ bảng hiệu. Dương Gia Phát cung cấp hàng Hòa Phát (dày 1,8–5 ly) và KIMSTEEL (dày 2,5–10 ly), cây 6 m. Ví dụ: vuông 150x150 dày 5 ly nặng 135,65 kg/cây (Hòa Phát) và 135,67 kg/cây (KIMSTEEL); hộp 125x125x6 giá niêm yết 16.500 đ/kg, khoảng 2,2 triệu đồng/cây.

 

Kg/cây 6 m theo barem hộp đen Hòa Phát và bảng quy chuẩn trọng lượng KIMSTEEL (hãng ghi tiêu chuẩn ASTM A500, JIS G3466:2015). Giá niêm yết trên website ngày 11/10/2026, tính theo kg; giá thép biến động theo ngày – gọi 0969 775 065 để chốt.

Bảng trọng lượng hộp đen vuông 100, 125, 150 (kg/cây 6 m)

Độ dày (mm)Hòa Phát 100x100KIMSTEEL 100x100KIMSTEEL 125x125Hòa Phát 150x150KIMSTEEL 150x150
236,78––55,62–
2,545,6945,7057,4869,2469,26
354,4954,5068,6382,7582,77
3,563,1763,1879,6796,1496,17
471,7471,7490,60109,42109,45
4,580,2080,20101,41122,59122,61
588,5588,54112,10135,65135,67
6–104,87133,15–161,42
8–136,16173,87–211,57
10–165,62212,75–259,88

Ô "–": hãng không có độ dày này trong bảng. KIMSTEEL có thêm 7 và 9 ly. Hòa Phát còn nhiều độ dày lẻ từ 1,8 đến 4 ly (1,9; 2,1–2,4; 2,7–3,9 ly).

Ba điều rút ra từ bảng:

  • Cùng quy cách, Hòa Phát và KIMSTEEL nặng gần như bằng nhau (chênh dưới 0,1 kg/cây), vì hai hãng đều sát trọng lượng lý thuyết.
  • Hộp mỏng 1,8–2 ly chỉ có ở Hòa Phát; hộp dày 6–10 ly chỉ có ở KIMSTEEL. Chọn hãng theo độ dày cần dùng.
  • Cùng chu vi thì cùng kg: 125x125 nặng đúng bằng 100x150; 150x150 nặng bằng 100x200. Nếu kết cấu cho phép, có thể đổi tiết diện mà không đổi tiền thép.

Hòa Phát hay KIMSTEEL cho hộp đen vuông cỡ lớn?

Tiêu chíHòa PhátKIMSTEEL
Cỡ vuông lớn trong barem90x90, 100x100, 150x150100x100 đến 300x300
Độ dày1,8 – 5 ly2,5 – 10 ly (200x200 trở lên tới 12 ly)
Cây/bóTheo tem bó nhà máy100x100: 25 cây; 125x125, 150x150: 16 cây
Hợp nhấtKhung, cột nhẹ cần tiết diện lớn mà không cần dàyCột, chân máy, kết cấu chịu lực cần thành dày

Thông số theo barem do hãng công bố. Hồ sơ CO, CQ theo từng lô, yêu cầu khi đặt hàng.

So sánh hộp đen cỡ lớn với hộp mạ kẽm và cách tính tiền theo mét dài: thép hộp đen cỡ lớn.

Bó hộp đen vuông đóng đai tại kho

Bó hộp đen vuông đóng đai tại kho

Vuông 100, 125, 150 dùng cho việc gì?

ViệcQuy cách hay chọnGhi chú
Cột mái che, nhà kho nhỏ, nhà xe100x100 dày 3–4 lyChân cột bắt bản mã, bu lông neo
Chân máy, bệ thiết bị, khung băng tải125x125 dày 5–6 lyThành dày, dễ khoan, hàn bản mã
Cột cổng, trụ bảng hiệu, cột nhà kho nhịp vừa150x150 dày 4–6 lyCột cao, chịu gió nên dùng 5 ly trở lên

Gợi ý tham khảo; tiết diện và độ dày phải theo tính toán kết cấu.

Ví dụ: nhà kho 6 cột 150x150x5, cao 4 m → 6 cây 6 m (mỗi cây dư 2 m, tận dụng làm giằng, chân đế) ≈ 814 kg theo barem KIMSTEEL.

Kiểm hàng hộp đen khi nhận

  • Chữ in, tem bó: tên hãng, quy cách, độ dày, lô sản xuất.
  • Đo độ dày bằng thước kẹp ở hai đầu cây, đo cạnh ngoài.
  • Cân thử một bó, so với kg/cây của đúng hãng trong bảng trên.
  • Sơn lót chống gỉ sau khi gia công, nhất là công trình ngoài trời.

Giao hộp đen cỡ lớn Hòa Phát, KIMSTEEL theo khu vực: TP.HCM · Bình Dương · Long An · Tây Ninh · Đồng Nai.

Báo giá hộp đen vuông 100, 125, 150

Gửi cho Dương Gia Phát quy cách, độ dày, số cây (hoặc bản vẽ), hãng yêu cầu và địa chỉ công trình. Báo giá ghi rõ đ/kg, kg/cây theo barem hãng, thành tiền và phương án xe. Cỡ lớn hơn: hộp đen 200x200, 250x250, 300x300; cỡ trung gian: hộp đen 120x120 đến 220x220.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Câu hỏi thường gặp

Thép hộp đen 100x100 dày 4 ly nặng bao nhiêu?

Cây 6 m nặng 71,74 kg theo cả barem Hòa Phát và KIMSTEEL. Dày 5 ly khoảng 88,5 kg/cây; dày 6 ly (KIMSTEEL) 104,87 kg/cây.

Hộp đen 150x150 có loại dày trên 5 ly không?

Có, KIMSTEEL có 150x150 dày 6, 7, 8, 9, 10 ly (161,42 – 259,88 kg/cây 6 m). Barem Hòa Phát cho 150x150 tối đa 5 ly.

Hộp 125x125x6 giá bao nhiêu một cây?

Theo giá niêm yết 16.500 đ/kg (11/10/2026) và barem KIMSTEEL 133,15 kg/cây, khoảng 2,2 triệu đồng/cây 6 m. Giá biến động theo ngày, gọi hotline để chốt.

Hòa Phát và KIMSTEEL cùng quy cách có nặng khác nhau không?

Gần như không: 100x100x4 cùng 71,74 kg/cây; 150x150x5 là 135,65 kg (Hòa Phát) và 135,67 kg (KIMSTEEL). Khác biệt chính là dải độ dày mỗi hãng sản xuất.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email