Thép Hộp mạ Kẽm

Báo giá thép hộp Nam Hưng 2026 tại Dương Gia Phát tính theo kg, kèm barem "hàng in độ dày" của Công ty CP Kim khí Nam Hưng (nhà máy KCN Vĩnh Lộc 2, Bến Lức). Điểm cần biết: độ dày in trên cây lớn hơn độ dày thực tế – ví dụ hàng in 1,4 ly có độ dày thực 1,27 mm, in 1,8 ly thực 1,72 mm. Hộp 50x100 in 1,7 ly (thực 1,57) nặng 22,20 kg/cây, giá niêm yết hộp Nam Hưng 50x100 "1,6 li" 18.000 đ/kg, khoảng 400.000 đ/cây.

Thép hộp mạ kẽm xếp tại kho

Thép hộp mạ kẽm xếp tại kho

Đơn giá niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg, áp dụng theo quy cách; giá theo từng hãng báo khi đặt hàng. Giá/cây = kg/cây theo barem hãng × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Giá thép biến động theo ngày, chưa gồm vận chuyển – gọi 0969 775 065 để chốt.

Bảng giá thép hộp Nam Hưng theo quy cách

Quy cách (ly) Kg/cây 6 m (barem hãng) Đơn giá niêm yết (đ/kg) ≈ Giá/cây (đ)
13x26 x 1 3,31 18.091 60.000
13x26 x 1,1 3,67 18.091 66.000
13x26 x 1,2 4,03 18.091 73.000
Vuông 14 x 1,2 2,76 18.091 50.000
40x80 x 1,8 19,29 16.818 324.000
50x100 x 1,8 24,24 18.000 436.000
Vuông 50 x 1,8 15,99 17.500 280.000
50x100 x 1,7 22,20 18.000 400.000
60x120 x 1,7 26,71 18.000 481.000

Sản phẩm "Hộp mạ kẽm Nam Hưng 50x100 / 60x120 1,6 li" trên website tương ứng hàng in 1,7 ly (thực 1,57 mm) trong barem. Nam Hưng 60x120 dày 1,2–1,3 ly có trên website (17.000 đ/kg) nhưng không có trong barem – kg theo cân thực tế.

Barem hộp vuông Nam Hưng (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 (thực 0,72) 0,9 (thực 0,82) 1 (thực 0,92) 1,1 (thực 1,02) 1,2 (thực 1,12) 1,4 (thực 1,27) 1,7 (thực 1,57) 1,8 (thực 1,72) 2 (thực 1,92)
14x14 100 1,78 2,02 2,27 2,52 2,76 – – – –
20x20 100 2,59 2,95 3,31 3,67 4,03 4,56 – – –
25x25 100 3,28 3,73 4,19 4,64 5,10 5,78 – – –
30x30 100 3,97 4,52 5,07 5,62 6,17 7,00 – – –
40x40 49 – 6,09 6,83 7,58 8,32 9,43 – – –
50x50 49 – – – 9,53 10,47 11,87 14,67 15,99 17,85
100x100 16 – – – – – 24,04 29,72 – –
Thép hộp mạ kẽm giao tại công trình

Thép hộp mạ kẽm giao tại công trình

Barem hộp chữ nhật Nam Hưng (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 (thực 0,72) 0,9 (thực 0,82) 1 (thực 0,92) 1,1 (thực 1,02) 1,2 (thực 1,12) 1,4 (thực 1,27) 1,7 (thực 1,57) 1,8 (thực 1,72) 2 (thực 1,92)
13x26 50 2,59 2,95 3,31 3,67 4,03 – – – –
20x40 98 3,97 4,52 5,07 5,62 6,17 7,00 – – –
25x50 50 5,00 5,70 6,39 7,09 7,78 8,83 – – –
30x60 50 – 6,88 7,72 8,56 9,39 10,65 – 14,34 16,01
40x80 50 – 9,24 10,36 11,49 12,61 14,30 17,68 19,29 21,53
50x100 20 – – – 14,42 15,84 17,96 22,20 24,24 27,05
60x120 20 – – – – – 21,61 26,71 29,18 32,57

Số trên cùng là độ dày in (TM), trong ngoặc là độ dày thực tế theo barem Nam Hưng. Dung sai ±5%; hàng giao qua cân thực tế của nhà máy.

"Hàng in độ dày" là gì, có thiệt không?

Độ dày in Độ dày thực Chênh
1,0 0,92 −0,08
1,2 1,12 −0,08
1,4 1,27 −0,13
1,7 1,57 −0,13
1,8 1,72 −0,08
2,0 1,92 −0,08

Không thiệt nếu so đúng theo kg. Nam Hưng công bố rõ độ dày thực và kg/cây, nên khi mua theo kg, bạn trả đúng số thép nhận được. Chỉ cần lưu ý khi thiết kế yêu cầu độ dày tối thiểu: chọn theo cột độ dày thực. Ví dụ hộp vuông 50 in 1,8 ly nặng 15,99 kg, gần Hòa Phát 1,8 ly (16,22 kg); nhưng in 1,4 ly chỉ 11,87 kg, thấp hơn Hòa Phát 1,4 ly (12,74 kg) khoảng 7%.

Tải barem thép hộp Nam Hưng (PDF)

Tải file PDF barem thép hộp Nam Hưng 2026 – bảng đầy đủ hộp vuông và chữ nhật, khổ A4 ngang, in được.

Barem thép hộp Nam Hưng 2026 – trang 1

Dương Gia Phát tổng hợp lại từ barem hãng để dễ tra cứu; số liệu giữ nguyên theo hãng.

Đặt thép hộp Nam Hưng

Gửi quy cách, độ dày (in hay thực), số cây và địa chỉ công trình. Dương Gia Phát báo giá theo kg kèm barem Nam Hưng, giao từ kho Bình Chánh. Báo giá các hãng khác: thép hộp Cường Phát · thép hộp Việt Thành · thép hộp Hòa Phát. So sánh trực tiếp vuông 50 giữa các hãng: sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng. So sánh trực tiếp hai hãng: Nam Hưng hay Hòa Phát.

Thêm báo giá theo hãng: ống thép Việt Nhật · ống thép, thép hộp VinaOne · ống thép, thép hộp ASIA · ống thép, thép hộp Đức Việt · thép hộp Titan.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Câu hỏi thường gặp

Giá thép hộp Nam Hưng 2026 bao nhiêu?

Giá tính theo kg, thay đổi theo ngày. Tham khảo ngày 11/10/2026: hộp Nam Hưng 50x100 và 60x120 "1,6 li" niêm yết 18.000 đ/kg; hộp 50x100 in 1,7 ly nặng 22,20 kg/cây, khoảng 400.000 đ/cây.

Thép hộp Nam Hưng 1,4 ly dày thực bao nhiêu?

Theo barem Nam Hưng, hàng in 1,4 ly có độ dày thực tế 1,27 mm; in 1,8 ly thực 1,72 mm; in 2,0 ly thực 1,92 mm.

Hộp 40x80 Nam Hưng 1,8 ly nặng bao nhiêu?

Cây 6 m nặng 19,29 kg (độ dày thực 1,72 mm), đóng 50 cây/bó.

Có file barem Nam Hưng để tải không?

Có, tải file PDF barem thép hộp Nam Hưng ở mục "Tải barem" trong bài.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email