Thép Hộp mạ Kẽm

Báo giá ống thép, thép hộp ASIA 2026 tại Dương Gia Phát tính theo kg, kèm barem vuông – tròn – hộp mạ kẽm của Công ty CP Thép ASIA (KCN Thuận Đạo mở rộng, Cần Đước, Long An cũ). Barem ASIA ghi rõ độ dày danh nghĩa và độ dày nguyên liệu – ví dụ danh nghĩa 1,4 ly dùng nguyên liệu 1,27 mm, 1,8 ly dùng 1,72 mm. Hộp 40x80 dày 1,8 ly nặng 19,12 kg/cây, theo đơn giá niêm yết 16.818 đ/kg khoảng 322.000 đ/cây.

Kho thép hộp mạ kẽm có cầu trục

Kho thép hộp mạ kẽm có cầu trục

Đơn giá niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg, áp dụng theo quy cách; giá theo từng hãng báo khi đặt hàng. Giá/cây = kg/cây theo barem hãng × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Giá thép biến động theo ngày, chưa gồm vận chuyển – gọi 0969 775 065 để chốt.

Bảng giá ống thép, thép hộp ASIA theo quy cách

Quy cách (ly) Kg/cây 6 m (barem hãng) Đơn giá niêm yết (đ/kg) ≈ Giá/cây (đ)
13x26 x 1 3,29 18.091 60.000
13x26 x 1,1 3,65 18.091 66.000
13x26 x 1,2 3,99 18.091 72.000
13x26 x 1,4 4,49 18.091 81.000
Vuông 14 x 1,2 2,77 18.091 50.000
Vuông 14 x 1,4 3,11 18.091 56.000
Vuông 16 x 1,2 3,25 18.091 59.000
Vuông 16 x 1,4 3,65 18.091 66.000
40x80 x 1,8 19,12 16.818 322.000
50x100 x 1,6 21,19 18.000 381.000
50x100 x 1,8 23,98 18.000 432.000
Vuông 50 x 1,8 15,88 17.500 278.000
Vuông 100 x 1,8 32,08 17.500 561.000
Ø21 x 1 2,77 18.091 50.000

Barem hộp vuông ASIA (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 (thực 0,72) 1 (thực 0,92) 1,2 (thực 1,13) 1,3 (thực 1,22) 1,4 (thực 1,27) 1,6 (thực 1,52) 1,8 (thực 1,72) 2 (thực 1,92)
12x12 100 1,55 1,95 – – – – – –
14x14 100 1,83 2,29 2,77 – 3,11 – – –
16x16 100 2,10 2,69 3,25 – 3,65 – – –
20x20 100 2,58 3,29 4,04 4,37 4,55 5,44 – –
25x25 100 3,26 4,16 5,11 5,52 5,74 6,87 – –
30x30 100 3,93 5,03 6,17 6,67 6,94 8,30 – –
38x38 100 5,05 6,46 7,93 8,56 8,91 10,67 – –
40x40 49 – 6,76 8,30 8,96 9,33 11,17 12,64 14,11
50x50 49 – 8,49 10,43 11,26 11,72 14,03 15,88 17,72
60x60 25 – – 12,56 13,50 – 17,00 19,12 21,34
75x75 25 – – 15,75 17,00 17,71 21,20 23,98 26,77
90x90 16 – – 18,95 20,45 21,29 25,50 28,85 32,20
100x100 16 – – – 22,75 23,59 28,35 32,08 35,80
Ống thép mạ kẽm cỡ nhỏ

Ống thép mạ kẽm cỡ nhỏ

Barem hộp chữ nhật ASIA (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 (thực 0,72) 1 (thực 0,92) 1,2 (thực 1,13) 1,3 (thực 1,22) 1,4 (thực 1,27) 1,6 (thực 1,52) 1,8 (thực 1,72) 2 (thực 1,92)
10x20 98 1,95 2,46 – – – – – –
10x29 98 2,58 3,29 3,99 – 4,49 – – –
13x26 98 2,58 3,29 3,99 – 4,49 – – –
20x40 98 3,93 5,03 6,17 6,67 6,94 – – –
25x50 50 4,95 6,33 7,77 8,39 8,73 – – –
30x60 50 – 7,63 9,37 10,11 10,53 12,60 14,26 15,92
30x90 50 – 10,23 12,56 13,56 14,12 16,90 19,12 21,34
40x80 50 – 10,23 12,56 13,56 14,12 16,90 19,12 21,34
50x100 32 – – 15,75 17,01 17,71 21,19 23,98 26,77
60x120 20 – – 18,89 20,46 21,24 25,49 28,84 32,19

Barem ống tròn ASIA (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 (thực 0,72) 1 (thực 0,92) 1,2 (thực 1,13) 1,3 (thực 1,22) 1,4 (thực 1,27) 1,6 (thực 1,52) 1,8 (thực 1,72) 2 (thực 1,92)
Ø21 127 2,17 2,77 3,35 3,68 3,77 4,58 – –
Ø27 127 2,84 3,55 4,42 4,71 4,96 5,87 – –
Ø34 91 3,53 4,51 5,48 5,98 6,16 7,45 – –
Ø42 61 – 5,59 6,97 7,41 7,84 9,24 10,45 11,67
Ø49 61 – – 8,04 8,68 9,03 10,81 12,23 13,66
Ø60 37 – – 9,90 10,68 11,13 13,32 14,98 16,73
Ø76 37 – – 12,56 13,56 14,12 16,90 19,12 –
Ø90 19 – – – 16,10 17,00 20,00 22,70 –
Ø114 10 – – 18,89 20,46 21,24 25,50 28,76 –

Số trên cùng là độ dày danh nghĩa, trong ngoặc là độ dày nguyên liệu theo barem ASIA. Dung sai ±3%; hàng giao qua cân thực tế tại nhà máy. Barem còn có 0,9 và 1,1 ly – xem file PDF.

Mua ASIA 1,3 ly hay 1,4 ly?

Quy cách 1,3 ly (nguyên liệu 1,22) 1,4 ly (nguyên liệu 1,27) Chênh
Vuông 50 11,26 11,72 +4%
40x80 13,56 14,12 +4%
60x120 20,46 21,24 +4%
Ống Ø42 7,41 7,84 +6%

Ở barem ASIA, hàng 1,4 ly chỉ dày hơn 1,3 ly khoảng 0,05 mm và nặng hơn 4–6%, trong khi bước 1,4 lên 1,6 ly (nguyên liệu 1,52) tăng gần 20%. Nếu cần cứng hơn rõ rệt, nhảy thẳng lên 1,6 hoặc 1,8 ly.

Barem ASIA so với lý thuyết

Quy cách ASIA Hòa Phát Lý thuyết ASIA / lý thuyết
Vuông 50 x 1,4 11,72 12,74 12,82 ≈ 91%
Vuông 50 x 1,8 15,88 16,22 16,35 ≈ 97%
40x80 x 1,4 14,12 15,38 15,46 ≈ 91%
Ống Ø42 x 1,4 7,84 8,45 8,41 ≈ 93%

Lý thuyết hộp = [2(A+B) − 4t] × t × 0,00785 × 6; ống = (D − t) × t × 0,02466 × 6 với D = 42 mm. Hòa Phát theo barem mạ kẽm Hòa Phát.

Tải barem ASIA (PDF)

Tải file PDF barem ống thép, thép hộp ASIA 2026 – bảng đầy đủ hộp vuông, chữ nhật và ống tròn, khổ A4 ngang, in được.

Barem ống thép, thép hộp ASIA 2026 – trang 1

Barem ống thép, thép hộp ASIA 2026 – trang 2

Dương Gia Phát tổng hợp lại từ barem hãng để dễ tra cứu; số liệu giữ nguyên theo hãng.

Đặt ống thép, thép hộp ASIA

Gửi quy cách, độ dày, số cây và địa chỉ giao. Dương Gia Phát báo giá theo kg kèm barem ASIA, giao từ kho Bình Chánh. Báo giá các hãng khác: ống thép Việt Nhật · ống thép VinaOne · ống thép Đức Việt · thép hộp Titan · thép hộp Hòa Phát. So sánh vuông 50 giữa các hãng: sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Câu hỏi thường gặp

Giá thép hộp ASIA 2026 bao nhiêu?

Giá tính theo kg, thay đổi theo ngày. Tham khảo ngày 11/10/2026: hộp 40x80x1,8 ASIA nặng 19,12 kg/cây, đơn giá niêm yết 16.818 đ/kg, khoảng 322.000 đ/cây; vuông 50x1,8 nặng 15,88 kg, khoảng 278.000 đ/cây.

Thép hộp ASIA 1,4 ly dày thực bao nhiêu?

Theo barem ASIA, hàng danh nghĩa 1,4 ly dùng nguyên liệu dày 1,27 mm; 1,8 ly dùng 1,72 mm; 2,0 ly dùng 1,92 mm.

Ống Ø27 ASIA nặng bao nhiêu?

Dày 1,2 ly nặng 4,42 kg/cây 6 m; dày 1,4 ly 4,96 kg; đóng 127 cây/bó.

Có file barem ASIA để tải không?

Có, tải file PDF barem ASIA ở mục "Tải barem" trong bài.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email