Thép hình cho nhà xưởng gồm 4 nhóm chính: thép H (cột, kèo nhà tiền chế), thép I – H cánh hẹp (dầm, kèo), thép U (xà, khung cửa, giằng), thép V (giằng, khung phụ). Ngoài ra, thép hộp đen và ống đen cỡ lớn dùng thay thép hình cho cột, kèo nhà xưởng nhỏ và vừa. Tại Dương Gia Phát, thép V 30–63 có giá niêm yết 17.727–17.773 đ/kg, hộp đen cỡ lớn 15.000–17.955 đ/kg; thép H, I, U báo giá theo đơn hàng.

Thép hộp đen vuông cỡ lớn cho kết cấu nhà xưởng
Đơn giá tham khảo niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg; giá thép biến động theo ngày – gọi 0969 775 065 để chốt giá. Trọng lượng thép H, I, U theo bảng tiêu chuẩn JIS G3192; hàng giao theo cân thực tế.
Bảng trọng lượng thép H, I phổ biến cho nhà xưởng
| Quy cách (H × B × t1 × t2, mm) | Loại | Kg/m | Kg/cây 12 m | Vị trí hay dùng |
|---|---|---|---|---|
| H100 × 100 × 6 × 8 | H cánh rộng | 17,2 | 206 | Cột phụ, khung mái nhỏ |
| H150 × 150 × 7 × 10 | H cánh rộng | 31,5 | 378 | Cột nhà xưởng nhịp nhỏ |
| H200 × 200 × 8 × 12 | H cánh rộng | 49,9 | 599 | Cột chính |
| H250 × 250 × 9 × 14 | H cánh rộng | 72,4 | 869 | Cột nhà xưởng nhịp lớn, cầu trục nhẹ |
| H300 × 300 × 10 × 15 | H cánh rộng | 94,0 | 1.128 | Cột chịu tải lớn |
| I150 × 75 × 5 × 7 | H cánh hẹp (I) | 14,0 | 168 | Dầm phụ, xà gồ nhịp lớn |
| I200 × 100 × 5,5 × 8 | H cánh hẹp (I) | 21,3 | 256 | Dầm sàn lửng, kèo nhỏ |
| I250 × 125 × 6 × 9 | H cánh hẹp (I) | 29,6 | 355 | Dầm sàn, kèo |
| I300 × 150 × 6,5 × 9 | H cánh hẹp (I) | 36,7 | 440 | Kèo, dầm chính |
| I350 × 175 × 7 × 11 | H cánh hẹp (I) | 49,6 | 595 | Kèo nhịp lớn |
| I400 × 200 × 8 × 13 | H cánh hẹp (I) | 66,0 | 792 | Dầm chính, dầm cầu trục |
Kg/m theo bảng JIS G3192 (đã tính góc lượn). Cây 12 m là chiều dài thương mại phổ biến; một số quy cách có cây 6 m. Giá: liên hệ theo quy cách và số lượng.
Phân biệt nhanh: thép H có bề rộng cánh B gần bằng chiều cao H (chịu nén tốt theo cả hai phương, hợp làm cột). Thép "I" trên thị trường thường là H cánh hẹp, B khoảng một nửa H (chịu uốn tốt theo một phương, hợp làm dầm, kèo).
Thép U và thép V dùng ở đâu trong nhà xưởng?
| Quy cách (mm) | Kg/m | Kg/cây 6 m | Đơn giá (đ/kg) | ≈ Giá/cây (đ) | Vị trí hay dùng |
|---|---|---|---|---|---|
| U100 × 50 × 5 × 7,5 | 9,36 | 56,2 | Liên hệ | – | Xà ngang, khung cửa, giằng tường |
| U150 × 75 × 6,5 × 10 | 18,6 | 111,6 | Liên hệ | – | Xà, dầm phụ, bệ máy |
| U200 × 80 × 7,5 × 11 | 24,6 | 147,6 | Liên hệ | – | Dầm phụ, khung bệ |
| V40 × 40 × 4 | ≈ 2,39 | 14,3 | 17.727 | 254.000 | Giằng mái, khung phụ |
| V50 × 50 × 5 | ≈ 3,73 | 22,4 | 17.727 | 397.000 | Giằng cột, giằng mái, khung cửa |
| V63 × 63 × 6 | ≈ 5,65 | 33,9 | 17.773 | 603.000 | Giằng chéo, chân khung, giá đỡ |
U theo JIS G3192. Kg thép V ≈ (2×B − t) × t × 0,00785, chưa tính góc lượn. Dương Gia Phát đang niêm yết thép V 30x30x3 đến 63x63x6 dài 6 m.

Kho thép Dương Gia Phát phục vụ dự án nhà xưởng
Thép hình hay thép đen cỡ lớn cho cột, kèo?
Nhà xưởng nhịp lớn, có cầu trục nên dùng thép H, I theo thiết kế. Nhà kho, xưởng nhỏ, mái che có thể dùng hộp đen hoặc ống đen cỡ lớn – dễ mua lẻ, dễ hàn bản mã, ít phải gia công tổ hợp.
| Tiêu chí | Thép H, I | Hộp đen cỡ lớn | Ống đen cỡ lớn |
|---|---|---|---|
| Quy cách điển hình | H200x200, I300x150 | 200x200 dày 5–8, 250x250 dày 4–10 | D168, D219 dày 4,78–6,35 |
| Kg/m (ví dụ) | H200x200: 49,9 | 200x200x6: 36,55 | D219.1x5.16: 27,22 |
| Chịu lực | Rất tốt theo trục chính | Tốt theo hai phương | Đều mọi phương |
| Liên kết | Bu lông, bản mã, hàn | Hàn bản mã dễ | Cần bản mã cong / gia công |
| Bảo vệ bề mặt | Sơn hoặc nhúng kẽm sau gia công | Sơn | Sơn |
| Mua tại DGP | Báo giá theo đơn | Có giá niêm yết | Có giá niêm yết |
Bảng quy cách, kg và giá từng cây: thép hộp đen cỡ lớn và thép ống tròn đen cỡ lớn.
Chọn tiết diện cột, kèo bắt buộc theo tính toán kết cấu của kỹ sư; bảng trên chỉ để so sánh vật liệu.
Một khung nhà xưởng gồm những loại thép nào?
| Bộ phận | Vật liệu thường dùng | Có sẵn tại DGP |
|---|---|---|
| Cột chính | H200x200 – H300x300, hoặc hộp đen 200x200 – 250x250 | Hộp đen: có giá; H: báo giá |
| Kèo, dầm mái | I250 – I400, hoặc hộp đen 100x200 | Hộp đen 100x200x3.5: có giá; I: báo giá |
| Xà gồ mái | Hộp mạ kẽm 50x100, 60x120 (nhịp ngắn) | Có giá niêm yết |
| Giằng mái, giằng cột | Thép V 40–63, ống đen, ống nhúng nóng | V: có giá |
| Khung cửa, xà tường | Thép U100 – U150, hộp mạ kẽm | Hộp: có giá; U: báo giá |
| Sàn lửng, gác kho | I200 – I250 hoặc hộp đen 100x200 + tấm sàn | Có giá (hộp, tấm sàn) |
Xà gồ mái bằng hộp mạ kẽm: xem sắt hộp mạ kẽm. Sàn lửng kho dùng khung thép và tấm xi măng: xem sàn gác combo xà gồ thép hộp và tấm Cemboard.
Ước tính tiền thép cho một hạng mục thế nào?
Tổng tiền = Σ (mét dài × kg/m × đơn giá kg). Thép hình nặng nên phải tính theo mét dài đúng bản vẽ, cộng đoạn cắt bỏ.
Ví dụ minh họa: 10 cột hộp đen 200x200x6 cao 6 m (10 cây, 2.193 kg, ≈ 38,8 triệu đồng) + giằng V50x50x5 tổng 60 m (10 cây, 224 kg, ≈ 4,0 triệu đồng). Tổng khoảng 42,8 triệu đồng tiền thép, chưa gồm bản mã, bu lông, sơn, vận chuyển.
Giá theo niêm yết 11/10/2026: hộp 200x200x6 17.682 đ/kg, V50x50x5 17.727 đ/kg. Ví dụ không thay cho thiết kế.
Kiểm tra thép hình khi nhận hàng
- Đo kích thước: chiều cao H, bề rộng cánh B, độ dày bụng t1 và cánh t2 bằng thước kẹp.
- Cân thử 1–2 cây, so với kg/m của bảng tiêu chuẩn × chiều dài.
- Xem chữ in nổi hoặc tem: nhà máy, mác thép (ví dụ SS400), quy cách.
- Đề nghị CO, CQ theo lô hàng cho công trình cần hồ sơ nghiệm thu.
Báo giá thép hình, thép đen cỡ lớn cho nhà xưởng
Gửi cho Dương Gia Phát bảng thống kê thép (quy cách, chiều dài, số lượng) hoặc bản vẽ khung. Kỹ thuật quy ra khối lượng, báo giá thép H, I, U theo đơn và giá niêm yết cho hộp đen, ống đen, thép V; kiểm tra phương án xe cẩu cho cây dài 12 m.
Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM
Câu hỏi thường gặp
Thép H200x200 nặng bao nhiêu kg một mét?
Theo bảng JIS G3192, H200x200x8x12 nặng 49,9 kg/m, tức khoảng 599 kg mỗi cây 12 m. Giá thép H tại Dương Gia Phát báo theo quy cách và số lượng, gọi hotline để nhận giá.
Thép I và thép H khác nhau thế nào?
Thép H có bề rộng cánh gần bằng chiều cao, chịu nén tốt nên hay làm cột. Thép "I" trên thị trường thường là H cánh hẹp, bề rộng cánh khoảng một nửa chiều cao, chịu uốn tốt theo một phương nên hay làm dầm, kèo. Ví dụ I200x100 nặng 21,3 kg/m, H200x200 nặng 49,9 kg/m.
Nhà xưởng nhỏ có thể dùng thép hộp thay thép H không?
Với nhà kho, xưởng nhỏ, mái che không có cầu trục, nhiều thiết kế dùng hộp đen cỡ lớn 200x200, 250x250 cho cột và hộp 100x200 cho kèo, dầm. Hộp dễ hàn bản mã, mua lẻ theo cây. Tiết diện phải do kỹ sư kết cấu tính toán.
Thép V dùng làm gì trong nhà xưởng?
Thép V 40–63 dùng làm giằng mái, giằng cột, khung cửa, chân khung và giá đỡ. Tại Dương Gia Phát, thép V 50x50x5 dài 6 m có đơn giá niêm yết 17.727 đ/kg, khoảng 397.000 đ/cây theo trọng lượng gần đúng.
Có mua thép hình lẻ vài cây được không?
Được. Gửi quy cách, chiều dài và số lượng để Dương Gia Phát kiểm tra hàng và báo giá. Thép H, I dài 12 m nặng hàng trăm kg mỗi cây, nên cần thống nhất trước phương án xe và bốc dỡ.
CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT
Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Liên hệ : 0969.775.065 - 0931.329.123- Mr Nghĩa
Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút
Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com
Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com
Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.
Bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm các hãng: cùng 1.4 ly, mỗi cây nặng khác nhau bao nhiêu?
Báo giá ống thép, thép hộp ASIA mới nhất 2026: barem độ dày danh nghĩa và độ dày nguyên liệu
Cung Cấp 150 Tấm Ván Ép Phủ Phim 18mm 1000x2000 từ Bắc Giang Giao về Quãng Trường Tp. Thái Nguyên Trong Ngày
Sắt tròn mạ kẽm trong cốp pha xây dựng Vật tư “nhỏ” nhưng quyết định độ an toàn và ổn định của hệ cốp pha
Cung cấp thép hộp Nam Kim tại Long An: hộp chữ nhật cho nhà xưởng, kho và cốp pha khu công nghiệp
