Thép Hộp mạ Kẽm

Thép hộp mạ kẽm Nam Hưng nhẹ hơn Hòa Phát khoảng 7% ở hàng 1.4 ly, còn ở 1.8–2.0 ly chỉ chênh 0,5–2%. Lý do: barem Nam Hưng ghi rõ độ dày in trên cây lớn hơn độ dày thực (1.4 in → 1,27 mm thực; 1.8 → 1,72 mm). Vì vậy hàng mỏng nên chọn theo kg/cây, hàng 1.8 ly trở lên hai hãng gần như ngang nhau. Giá niêm yết tham khảo tại Dương Gia Phát: hộp Nam Hưng 60x120 1.2–1.3 ly 17.000 đ/kg, Nam Hưng 50x100 và 60x120 1.6 ly 18.000 đ/kg.

Kg/cây 6 m theo barem công bố của Nam Hưng (hàng in độ dày) và Hòa Phát. Giá niêm yết trên website ngày 11/10/2026; giá thép biến động theo ngày – gọi 0969 775 065 để chốt.

So sánh kg/cây Nam Hưng và Hòa Phát cùng độ dày in

Quy cáchĐộ dày (ly)Hòa Phát (kg/cây)Nam Hưng (kg/cây)Nam Hưng nhẹ hơn
Vuông 50x501.412,7411,876,8%
Vuông 50x501.816,2215,991,4%
Vuông 50x502.017,9417,850,5%
40x801.415,3814,307,0%
40x801.819,6119,291,6%
40x802.021,7021,530,8%
50x1001.419,3417,967,1%
50x1001.824,7024,241,9%
50x1002.027,3627,051,1%
60x1201.423,3021,617,3%
60x1201.829,7929,182,0%
60x1202.033,0132,571,3%

Nam Hưng: độ dày in (TM) và độ dày thực theo barem nhà máy – 1.2 → 1,12; 1.4 → 1,27; 1.7 → 1,57; 1.8 → 1,72; 2.0 → 1,92 mm; dung sai ±5%. Hòa Phát: barem thép hộp mạ kẽm; hàng giao theo cân thực tế.

Một điểm ít người để ý: Nam Hưng 1.8 ly nặng hơn Hòa Phát 1.7 ly (50x100: 24,24 so với 23,37 kg/cây). Nếu báo giá Hòa Phát 1.7 rẻ hơn Nam Hưng 1.8 theo cây, đó là do ít thép hơn, không phải do rẻ hơn.

Cùng đơn giá theo kg, mỗi cây chênh bao nhiêu tiền?

Quy cách (cây 6 m)Hòa PhátNam HưngChênh mỗi cây
50x100x1.4348.120323.28024.840
50x100x1.8444.600436.3208.280
60x120x1.4419.400388.98030.420
60x120x1.8536.220525.24010.980

Minh họa cùng mức 18.000 đ/kg × kg/cây theo barem từng hãng, đơn vị đồng. Đơn giá thực tế mỗi hãng, mỗi lô khác nhau.

Mua theo cây: so kg/cây của đúng hãng, đúng độ dày in. Mua theo kg: hai hãng cùng đơn giá thì tiền theo cân là như nhau – chỉ cần cân đủ.

Nên chọn Nam Hưng hay Hòa Phát cho việc gì?

Nhu cầuGợi ýLý do
Cần dày 2.1–2.5 lyHòa PhátBarem Nam Hưng dừng ở 2.0 ly
Hàng mỏng 0.9–1.2 ly cho khung nhẹ, trang tríNam HưngCó nhiều quy cách mỏng, giá theo cây thấp
Xà gồ, khung sàn gác dùng 1.8–2.0 lyCả haiChênh kg chỉ 0,5–2%
Hồ sơ dự án yêu cầu thương hiệu, CO, CQTheo chỉ địnhHỏi chứng từ khi đặt
Cần nhiều bước độ dày lẻ (1.5, 1.6, 1.9…)Hòa PhátBarem Hòa Phát chia bước 0,1 ly

Gợi ý tham khảo; kết cấu chịu lực theo thiết kế của kỹ sư.

Nam Hưng sản xuất tại KCN Vĩnh Lộc 2, Bến Lức (Long An cũ, nay thuộc Tây Ninh), gần kho Bình Chánh. Số cây mỗi bó theo barem Nam Hưng: 40x80 là 50 cây, 50x100 và 60x120 là 20 cây.

Kiểm hàng Nam Hưng, Hòa Phát khi nhận

  • Đọc chữ in trên cây: tên hãng, quy cách, độ dày in.
  • Cân thử 1 bó, chia số cây, so với cột đúng hãng ở bảng trên.
  • Đo độ dày thực bằng thước kẹp: Nam Hưng 1.8 đo khoảng 1,72 mm là đúng barem, không phải thiếu.
  • Hỏi dung sai: Nam Hưng công bố ±5%.

Barem đầy đủ từng hãng: báo giá thép hộp Nam Hưng · báo giá thép hộp Hòa Phát. So sánh thêm ASIA, Titan, Đức Việt, Việt Thành: bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm các hãng và sắt hộp vuông 50 các hãng.

Báo giá Nam Hưng và Hòa Phát cùng lúc

Gửi quy cách, độ dày, số cây và địa chỉ công trình. Dương Gia Phát báo song song hai hãng: đ/kg, kg/cây theo barem từng hãng và thành tiền mỗi cây để so trực tiếp. Tổng quan quy cách: sắt hộp mạ kẽm. Riêng quy cách lớn: thép hộp 60x120 mạ kẽm các hãng.

Hotline: 0969 775 065 · Zalo: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Câu hỏi thường gặp

Thép hộp Nam Hưng có mỏng hơn Hòa Phát không?

Barem Nam Hưng ghi độ dày in trên cây lớn hơn độ dày thực: 1.4 in là 1,27 mm, 1.8 in là 1,72 mm. Vì vậy cùng số ly in, Nam Hưng nhẹ hơn Hòa Phát khoảng 7% ở 1.4 ly và 0,5–2% ở 1.8–2.0 ly.

Hộp 50x100 1.8 ly Nam Hưng và Hòa Phát nặng bao nhiêu?

Theo barem hãng, cây 6 m Hòa Phát 24,70 kg, Nam Hưng 24,24 kg. Lý thuyết theo công thức [2(A+B) − 4t] × t × 0,00785 × 6 là 24,82 kg.

Nên mua Nam Hưng hay Hòa Phát cho xà gồ?

Xà gồ thường dùng 1.8–2.0 ly; ở độ dày này hai hãng chênh chỉ 0,5–2% kg/cây nên chọn theo giá, hàng sẵn và yêu cầu hồ sơ. Cần dày trên 2.0 ly thì chọn Hòa Phát.

Giá thép hộp Nam Hưng bao nhiêu một kg?

Giá niêm yết tham khảo tại Dương Gia Phát ngày 11/10/2026: Nam Hưng 60x120 1.2–1.3 ly 17.000 đ/kg; 50x100 và 60x120 1.6 ly 18.000 đ/kg. Giá biến động theo ngày, gọi hotline để chốt.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email