Thép Hộp mạ Kẽm

Báo giá ống thép, thép hộp VinaOne 2026 tại Dương Gia Phát tính theo kg, kèm barem kinh doanh nội địa của VinaOne. VinaOne có hộp vuông 10x10–100x100, chữ nhật 10x20–60x120 và ống tròn Ø21–Ø114, dày 0,8–2,0 ly, cây 6 m. Barem ghi hai loại hàng KTC và KC ở độ dày 1,4 ly – loại KC nhẹ hơn khoảng 3%. Ví dụ hộp 50x100x1,8 nặng 23,94 kg/cây, khoảng 431.000 đ/cây theo đơn giá niêm yết.

Thép hộp mạ kẽm chữ nhật tại kho

Thép hộp mạ kẽm chữ nhật tại kho

Đơn giá niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg, áp dụng theo quy cách; giá theo từng hãng báo khi đặt hàng. Giá/cây = kg/cây theo barem hãng × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Giá thép biến động theo ngày, chưa gồm vận chuyển – gọi 0969 775 065 để chốt.

Bảng giá ống thép, thép hộp VinaOne theo quy cách

Quy cách (ly) Kg/cây 6 m (barem hãng) Đơn giá niêm yết (đ/kg) ≈ Giá/cây (đ)
13x26 x 1 3,19 18.091 58.000
13x26 x 1,1 3,56 18.091 64.000
13x26 x 1,2 3,87 18.091 70.000
13x26 x 1,4 4,52 18.091 82.000
Vuông 14 x 1,2 2,70 18.091 49.000
Vuông 14 x 1,4 3,19 18.091 58.000
Vuông 16 x 1,2 3,11 18.091 56.000
Vuông 16 x 1,4 3,67 18.091 66.000
40x80 x 1,8 19,04 16.818 320.000
50x100 x 1,8 23,94 18.000 431.000
Vuông 50 x 1,8 15,80 17.500 277.000
Vuông 100 x 1,8 32,20 17.500 564.000
Ø21 x 1 2,77 18.091 50.000

Barem hộp vuông VinaOne (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 1 1,2 1,4 1,4 (KC) 1,7 1,8 2
10x10 100 1,27 1,63 1,99 – – – – –
12x12 100 1,50 1,89 2,27 – – – – –
14x14 100 1,76 2,23 2,70 3,19 – – – –
16x16 100 2,02 2,60 3,11 3,67 – – – –
20x20 100 2,58 3,28 3,97 4,64 4,50 – – –
25x25 81 3,24 4,13 5,02 5,83 5,64 – – –
30x30 81 3,95 5,01 6,09 7,04 6,82 8,81 9,31 10,24
40x40 64 5,25 6,71 8,15 9,47 9,17 11,83 12,55 13,83
50x50 36 – – 10,24 11,90 11,53 14,88 15,80 17,40
60x60 25 – – 12,33 14,33 – – – –
75x75 25 – – 15,47 18,03 17,46 22,50 23,90 26,35
90x90 16 – – 18,61 21,67 20,99 27,12 28,80 31,76
100x100 16 – – – 24,90 – 30,33 32,20 35,52
Bốc xếp ống thép lên xe giao hàng

Bốc xếp ống thép lên xe giao hàng

Barem hộp chữ nhật VinaOne (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 1 1,2 1,4 1,4 (KC) 1,7 1,8 2
10x20 98 1,91 2,42 2,93 3,43 – – – –
10x30 90 2,61 3,34 4,08 4,64 – – – –
13x26 120 2,50 3,19 3,87 4,52 – – – –
20x40 72 3,95 5,01 6,09 7,04 6,82 – – –
25x50 50 4,95 6,30 7,66 8,86 8,59 – – –
30x60 50 5,92 7,59 9,23 10,69 10,35 13,39 14,18 15,61
30x90 40 – – 12,33 14,33 – – – –
40x80 50 – 10,14 12,33 14,33 13,88 17,93 19,04 20,99
50x100 28 – – 15,50 17,97 17,41 22,54 23,94 26,40
60x120 20 – – – 21,67 20,99 27,12 28,75 31,76

Barem ống tròn VinaOne (kg/cây 6 m)

Quy cách Cây/bó 0,8 1 1,2 1,4 1,4 (KC) 1,7 1,8 2
Ø21 127 2,17 2,77 3,37 3,92 3,79 – – –
Ø27 127 2,81 3,60 4,36 5,07 4,91 – – –
Ø34 91 – – 5,51 6,41 – – – –
Ø42 61 – – 6,82 7,92 – 9,92 10,53 11,64
Ø49 61 – – 7,97 9,26 – 11,59 12,31 13,60
Ø60 37 – – 9,78 11,35 11,00 14,23 15,11 16,69
Ø76 37 – – 12,39 14,42 13,97 18,04 19,16 21,12
Ø90 19 – – 14,69 17,09 16,55 21,44 22,68 25,06
Ø114 19 – – 18,61 21,67 – 27,12 28,80 31,82

Cột không ghi chú là hàng KTC; cột "(KC)" là hàng KC theo barem VinaOne. Barem còn có 0,9 và 1,1 ly – xem file PDF.

Hàng KTC và KC chênh bao nhiêu?

Quy cách 1,4 ly KTC KC Chênh
Vuông 50 11,90 11,53 −3,1%
40x80 14,33 13,88 −3,1%
60x120 21,67 20,99 −3,1%
Ống Ø21 3,92 3,79 −3,3%
Ống Ø76 14,42 13,97 −3,1%

Khi so báo giá VinaOne 1,4 ly, hỏi rõ hàng KTC hay KC. Cùng đơn giá kg, hàng KC rẻ hơn khoảng 3% mỗi cây vì nhẹ hơn.

Barem VinaOne so với lý thuyết

Quy cách VinaOne Hòa Phát Lý thuyết VinaOne / lý thuyết
Vuông 50 x 1,4 11,90 12,74 12,82 ≈ 93%
Vuông 50 x 1,8 15,80 16,22 16,35 ≈ 97%
40x80 x 1,4 14,33 15,38 15,46 ≈ 93%
Ống Ø42 x 1,4 7,92 8,45 8,41 ≈ 94%

Lý thuyết hộp = [2(A+B) − 4t] × t × 0,00785 × 6; ống = (D − t) × t × 0,02466 × 6 với D = 42 mm. Hòa Phát theo barem mạ kẽm Hòa Phát.

Tải barem VinaOne (PDF)

Tải file PDF barem ống thép, thép hộp VinaOne 2026 – bảng đầy đủ hộp vuông, chữ nhật và ống tròn, khổ A4 ngang, in được.

Barem ống thép, thép hộp VinaOne 2026 – trang 1

Barem ống thép, thép hộp VinaOne 2026 – trang 2

Dương Gia Phát tổng hợp lại từ barem hãng để dễ tra cứu; số liệu giữ nguyên theo hãng.

Đặt ống thép, thép hộp VinaOne

Gửi quy cách, độ dày, loại hàng (KTC/KC), số cây và địa chỉ giao. Dương Gia Phát báo giá theo kg kèm barem VinaOne, giao từ kho Bình Chánh. Báo giá các hãng khác: ống thép Việt Nhật · ống thép ASIA · ống thép Đức Việt · thép hộp Titan · thép hộp Hòa Phát. So sánh vuông 50 giữa các hãng: sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Sản phẩm VinaOne theo từng quy cách (bảng kg/cây và giá/cây): Hộp: 40x80 · Vuông 10 (10x10) · Vuông 12 (12x12) · Vuông 14 (14x14) · Vuông 16 (16x16) · Vuông 20 (20x20) · Vuông 25 (25x25) · Vuông 30 (30x30) · Vuông 40 (40x40) · Vuông 50 (50x50) · Vuông 60 (60x60) · Vuông 75 (75x75) · Vuông 90 (90x90) · Vuông 100 (100x100) · 10x20 · 10x30 · 13x26 · 20x40 · 25x50 · 30x60 · 30x90 · 50x100 · 60x120. Ống: Ø21 · Ø27 · Ø34 · Ø42 · Ø49 · Ø60 · Ø76 · Ø90 · Ø114.

Câu hỏi thường gặp

Giá thép hộp VinaOne 2026 bao nhiêu?

Giá tính theo kg, thay đổi theo ngày. Tham khảo ngày 11/10/2026: hộp 50x100x1,8 VinaOne nặng 23,94 kg/cây, theo đơn giá niêm yết 18.000 đ/kg khoảng 431.000 đ/cây.

Hộp 40x80 VinaOne 1,4 ly nặng bao nhiêu?

Hàng KTC nặng 14,33 kg/cây 6 m, hàng KC 13,88 kg/cây; dày 1,8 ly nặng 19,04 kg/cây.

Ống Ø60 VinaOne nặng bao nhiêu?

Dày 1,4 ly 11,35 kg/cây (KC 11,00 kg); dày 2,0 ly 16,69 kg/cây; đóng 37 cây/bó.

Có file barem VinaOne để tải không?

Có, tải file PDF barem VinaOne ở mục "Tải barem" trong bài.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email