Sắt hộp mạ kẽm vuông 50 (50x50) cùng độ dày danh nghĩa nhưng mỗi hãng nặng khác nhau tới 12–14%. Ví dụ vuông 50 dày 1.8 ly, cây 6 m: Hòa Phát 16,22 kg, Nam Hưng 15,99 kg, ASIA 15,88 kg, Việt Thành 15,62 kg, còn Titan và Đức Việt chỉ khoảng 14,2 kg. Mua theo cây phải so kg/cây; mua theo kg phải hỏi rõ hãng và độ dày thực. Dương Gia Phát giao vuông 50 các hãng từ kho Bình Chánh, giá niêm yết tham khảo vuông 50x1.8: 17.500 đ/kg.

Kho sắt hộp mạ kẽm Dương Gia Phát tại Bình Chánh
Kg/cây theo barem công bố của từng hãng (Hòa Phát, ASIA 2024, Nam Hưng, Titan, Đức Việt, Việt Thành Long An). Giá niêm yết trên website ngày 11/10/2026; giá thép biến động theo ngày – gọi 0969 775 065 để chốt.
Bảng trọng lượng sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng (kg/cây 6 m)
| Độ dày (ly) | Lý thuyết | Hòa Phát | ASIA | Nam Hưng | Việt Thành | Titan | Đức Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.0 | 9,23 | – | 8,49 | – | – | – | 7,89 |
| 1.1 | 10,13 | 10,09 | 9,42 | 9,53 | – | – | 8,68 |
| 1.2 | 11,03 | 10,98 | 10,43 | 10,47 | 10,38 | 9,41 | 9,42 |
| 1.4 | 12,82 | 12,74 | 11,72 | 11,87 | 11,90 | 11,02 | 11,00 |
| 1.8 | 16,35 | 16,22 | 15,88 | 15,99 | 15,62 | 14,24 | 14,23 |
| 2.0 | 18,09 | 17,94 | 17,72 | 17,85 | 17,90 | – | 15,81 |
Lý thuyết tính theo công thức [2(A+B) − 4t] × t × 0,00785 × 6. Ô "–": hãng không ghi quy cách này trong barem đã đối chiếu. Hòa Phát còn có 1.5, 1.6, 1.7, 1.9, 2.1–2.5 ly. Dung sai trọng lượng theo nhà máy (Việt Thành ghi ±5%).
Ba điều đọc ra từ bảng:
- Hòa Phát sát lý thuyết nhất (thấp hơn khoảng 1%).
- ASIA, Nam Hưng ghi rõ độ dày thực mỏng hơn danh nghĩa khoảng 0,07–0,13 mm (ví dụ 1.8 → 1,72 mm; 2.0 → 1,92 mm), nên nhẹ hơn lý thuyết 3–8%.
- Titan, Đức Việt "1.8 ly" nặng khoảng 14,2 kg/cây – xấp xỉ Hòa Phát 1.6 ly (14,49 kg). Đây là hàng nhẹ ký, phù hợp việc không chịu lực chính.
Bảng chưa có Nam Kim vì chưa đối chiếu barem; đơn hàng Nam Kim được gửi barem kèm báo giá theo lô.
Cùng đơn giá theo kg, mỗi cây chênh bao nhiêu tiền?
| Vuông 50x1.8 (cây 6 m) | Kg/cây | Thành tiền nếu 17.500 đ/kg | Chênh so với Hòa Phát |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | 16,22 | 283.850 | – |
| Nam Hưng | 15,99 | 279.825 | −4.025 |
| ASIA | 15,88 | 277.900 | −5.950 |
| Việt Thành | 15,62 | 273.350 | −10.500 |
| Titan | 14,24 | 249.200 | −34.650 |
| Đức Việt | 14,23 | 249.025 | −34.825 |
Minh họa cùng một mức 17.500 đ/kg để thấy chênh lệch do kg/cây; đơn giá thực tế mỗi hãng khác nhau.
Báo giá theo cây rẻ hơn chưa chắc rẻ hơn. Một cây 1.8 ly nhẹ ký rẻ hơn khoảng 35.000 đ nhưng ít thép hơn khoảng 2 kg (12%). Khi so báo giá, quy về đ/kg × kg/cây của đúng hãng đó.

Bốc xếp thép hộp tại kho Dương Gia Phát
Vuông 50 dùng làm gì, chọn độ dày nào?
| Công việc | Độ dày gợi ý | Ghi chú |
|---|---|---|
| Khung đỡ cốp pha, xà gồ phụ đỡ ván sàn | 1.8 – 2.0 | Ưu tiên hãng sát barem; xem bài khung đỡ cốp pha bằng hộp vuông 50 |
| Xương sàn gác lót Cemboard | 1.8 | Bước 406–610 mm; xem bài sàn gác xà gồ + Cemboard |
| Cột cổng, cột hàng rào, khung mái che | 1.4 – 1.8 | Cột chôn đất nên dùng 1.8 trở lên |
| Khung bảng hiệu, khung kệ nhẹ | 1.2 – 1.4 | Hàng nhẹ ký dùng được |
Gợi ý tham khảo; kết cấu chịu lực theo thiết kế của kỹ sư.
So sánh đầy đủ các quy cách khác (40x80, 50x100, vuông 40…): bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm các hãng. Tổng quan quy cách và cách chọn: sắt hộp mạ kẽm.
Kiểm hàng vuông 50 khi nhận
- Đọc chữ in trên cây: tên hãng, quy cách, độ dày.
- Đếm cây/bó: ASIA, Nam Hưng 49 cây/bó; Đức Việt 64 cây/bó (theo barem hãng).
- Cân thử 1 bó, chia số cây, so với cột của đúng hãng trong bảng trên.
- Đo độ dày bằng thước kẹp ở 2 đầu cây.
Đặt thép hộp Nam Kim theo khu vực: TP.HCM · Bình Dương · Long An · Tây Ninh · Tiền Giang · Đồng Nai.
Báo giá sắt hộp vuông 50 các hãng
Gửi cho Dương Gia Phát hãng mong muốn (hoặc để kỹ thuật đề xuất), độ dày, số cây và địa chỉ công trình. Báo giá ghi rõ đ/kg, kg/cây theo barem hãng và thành tiền. Giao TP.HCM, Long An, Tây Ninh, Tiền Giang, Đồng Nai – xem thêm báo giá sắt hộp theo khu vực.
Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM
Câu hỏi thường gặp
Sắt hộp mạ kẽm vuông 50 dày 1.8 ly nặng bao nhiêu kg một cây?
Cây 6 m theo lý thuyết 16,35 kg. Theo barem hãng: Hòa Phát 16,22 kg, Nam Hưng 15,99 kg, ASIA 15,88 kg, Việt Thành 15,62 kg, Titan 14,24 kg, Đức Việt 14,23 kg.
Hộp vuông 50 hãng nào nặng nhất?
Trong các barem đã đối chiếu, Hòa Phát sát lý thuyết nhất ở mọi độ dày. ASIA, Nam Hưng nhẹ hơn 3–8% do độ dày thực mỏng hơn danh nghĩa khoảng 0,07–0,13 mm; Titan, Đức Việt nhẹ hơn 12–15%.
Giá sắt hộp mạ kẽm vuông 50 bao nhiêu một cây?
Giá niêm yết tham khảo vuông 50x1.8 tại Dương Gia Phát là 17.500 đ/kg (11/10/2026). Nhân với kg/cây của đúng hãng: khoảng 283.850 đ/cây nếu là 16,22 kg. Giá biến động theo ngày, gọi hotline để chốt.
Vuông 50 1.8 ly Titan có tương đương Hòa Phát 1.8 không?
Không về trọng lượng. Titan 1.8 nặng 14,24 kg/cây, gần với Hòa Phát 1.6 ly (14,49 kg). Việc chịu lực chính nên chọn theo kg/cây và độ dày thực, không chỉ theo số ly in trên báo giá.
Có thép hộp Nam Kim vuông 50 không?
Dương Gia Phát nhận đặt thép hộp mạ kẽm Nam Kim; quy cách vuông 50, barem và giá được xác nhận theo lô hàng khi đặt.
CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT
Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Liên hệ : 0969.775.065 - 0931.329.123- Mr Nghĩa
Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút
Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com
Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com
Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.
Báo giá thép hộp Titan mới nhất 2026: barem hộp vuông, chữ nhật và ống tròn mạ kẽm
Thép hộp 60x120 mạ kẽm: kg/cây 9 hãng, giá mỗi cây và khi nào nên dùng thay 50x100
Thép ống tròn cho hệ thống PCCC: ống Hòa Phát đen và mạ kẽm nhúng nóng DN25–DN200, barem và cách chọn
Báo Giá Sắt Hộp 40x80, 50x100, vuông 50, Vuông 40 , Vuông 100 Tại Hồ Chí Minh , Long An, Tiền Giang, Long Thành Đồng Nai
Báo giá ống thép, thép hộp VinaOne mới nhất 2026: barem kg/cây, hàng KTC và KC
