Thép ống tròn đen là ống thép hàn chưa mạ, gồm hai nhóm Dương Gia Phát có sẵn: ống cỡ lớn D141.3, D168.3, D219.1 dày 3,96–6,35 mm cho cột tròn, ống kỹ thuật, cọc, và ống siêu dày D42.2, D48.1, D59.9 dày 4–5 mm cho giàn giáo, khung chịu lực, trụ treo thiết bị. Giá niêm yết 15.591–16.500 đ/kg; ví dụ ống D168.3x4.78 nặng khoảng 115,6 kg/cây 6 m, giá khoảng 1,91 triệu đồng/cây.

Ống thép đen cỡ lớn tại kho Dương Gia Phát
Đơn giá tham khảo niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg; giá thép biến động theo ngày – gọi 0969 775 065 để chốt giá. Kg/cây theo trọng lượng lý thuyết, trùng barem ống đen Hòa Phát; hàng giao theo cân thực tế.
Bảng quy cách và giá ống thép đen cỡ lớn
| Quy cách (mm) | Cỡ danh nghĩa | Kg/m | Kg/cây 6 m | Đơn giá (đ/kg) | ≈ Giá/cây (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| D141.3 x 3.96 | DN125 (5") | 13,41 | 80,5 | 15.591 | 1.255.000 |
| D141.3 x 4.78 | DN125 (5") | 16,09 | 96,6 | 15.591 | 1.505.000 |
| D141.3 x 5.56 | DN125 (5") | 18,61 | 111,7 | 15.591 | 1.741.000 |
| D141.3 x 6.35 | DN125 (5") | 21,13 | 126,8 | 15.591 | 1.977.000 |
| D168.3 x 3.96 | DN150 (6") | 16,05 | 96,3 | 16.500 | 1.589.000 |
| D168.3 x 4.78 | DN150 (6") | 19,27 | 115,6 | 16.500 | 1.908.000 |
| D168.3 x 5.56 | DN150 (6") | 22,31 | 133,9 | 16.500 | 2.209.000 |
| D168.3 x 6.35 | DN150 (6") | 25,36 | 152,2 | 16.500 | 2.511.000 |
| D219.1 x 4.78 | DN200 (8") | 25,26 | 151,6 | 16.500 | 2.501.000 |
| D219.1 x 5.16 | DN200 (8") | 27,22 | 163,3 | 16.500 | 2.695.000 |
Kg/m = (D − t) × t × 0,02466. Barem ống đen Hòa Phát cùng quy cách công bố trùng con số này (ví dụ D168.3x4.78 = 115,62 kg/cây). Giá/cây làm tròn nghìn đồng.
Bảng quy cách và giá ống thép đen siêu dày
| Quy cách (mm) | Cỡ danh nghĩa | Kg/cây 6 m | Đơn giá (đ/kg) | ≈ Giá/cây (đ) |
|---|---|---|---|---|
| D42.2 x 4.0 | DN32 (1-1/4") | 22,61 | 15.591 | 352.000 |
| D42.2 x 4.2 | DN32 | 23,61 | 15.591 | 368.000 |
| D42.2 x 4.5 | DN32 | 25,10 | 15.591 | 391.000 |
| D48.1 x 4.0 | DN40 (1-1/2") | 26,10 | 15.591 | 407.000 |
| D48.1 x 4.2 | DN40 | 27,28 | 15.591 | 425.000 |
| D48.1 x 4.5 | DN40 | 29,03 | 15.591 | 453.000 |
| D48.1 x 4.8 | DN40 | 30,75 | 15.591 | 479.000 |
| D48.1 x 5.0 | DN40 | 31,89 | 15.591 | 497.000 |
| D59.9 x 4.0 | DN50 (2") | 33,08 | 15.591 | 516.000 |
| D59.9 x 4.2 | DN50 | 34,61 | 15.591 | 540.000 |
Kg/cây khớp barem ống đen Hòa Phát (ví dụ D48.1x4.5 = 29,03 kg). Giá niêm yết 11/10/2026, biến động theo ngày.

Bó ống thép đen dày đóng đai
Ống siêu dày 4–5 ly khác ống thường 2 ly ở đâu?
Cùng đường kính ngoài, ống dày gấp đôi nặng gần gấp đôi và chịu tải, chịu va đập tốt hơn hẳn. Ví dụ ống D48.1: dày 2 ly nặng khoảng 13,6 kg/cây, dày 4,5 ly nặng 29,03 kg/cây.
| Tiêu chí | Ống D48.1 dày ~2 ly | Ống D48.1 dày 4–5 ly |
|---|---|---|
| Kg/cây 6 m | ≈ 13,6 | 26,1 – 31,9 |
| Chịu nén, chịu uốn | Trung bình | Cao |
| Ren đầu ống, khoan bắt bu lông | Dễ thủng, mỏng ren | Ren sâu, giữ bu lông tốt |
| Hợp nhất | Khung nhẹ, lan can trong nhà | Giàn giáo, trụ treo đèn loa, khung máy, cột chống |
Với khung sân khấu, sự kiện treo thiết bị nặng, dùng ống quá mỏng là rủi ro lớn. Xem phân tích ở bài thép ống Ø42–Ø49 treo đèn, loa.
Ống đen cỡ lớn D141–D219 dùng làm gì?
- Cột tròn nhà xưởng, mái che, cột cổng: D168, D219 dày 4,78–6,35 mm.
- Ống dẫn nước, ống lồng cáp, ống thoát: chọn độ dày theo áp lực và cách lắp đặt.
- Cọc, trụ móng nhẹ, chân bồn: cần sơn hoặc bọc chống ăn mòn khi chôn đất.
- Ống bao, ống lồng trong kết cấu thép: D141 lồng ngoài ống D114.
D141.3, D168.3, D219.1 là đường kính ngoài theo hệ ống tiêu chuẩn (NPS 5", 6", 8"). Theo bảng ASME B36.10, độ dày SCH40 của ba cỡ này lần lượt là 6,55 – 7,11 – 8,18 mm. Các độ dày 3,96 – 6,35 mm trong bảng trên mỏng hơn SCH40, hợp cho kết cấu và ống không chịu áp lực cao. Ống dẫn chất lỏng có áp lực phải chọn theo thiết kế.
Nên chọn ống tròn đen hay hộp đen cỡ lớn cho cột?
| Tiêu chí | Ống tròn đen D168–D219 | Hộp đen 200x200 |
|---|---|---|
| Chịu lực theo mọi phương | Đều theo mọi hướng | Mạnh theo trục cạnh |
| Liên kết dầm, bản mã | Cần bản mã cong hoặc gia công | Dễ hàn bản mã phẳng |
| Chịu gió, thẩm mỹ | Ít cản gió, gọn | Vuông vức |
| Kg/m (ví dụ) | D219.1x5.16: 27,2 | 200x200x5: 30,6 |
Bảng quy cách hộp vuông, chữ nhật cỡ lớn xem bài thép hộp đen cỡ lớn.
Báo giá ống thép đen cỡ lớn, siêu dày
Gửi cho Dương Gia Phát đường kính, độ dày, số cây (hoặc tổng mét dài) và địa chỉ công trình. Hàng cỡ lớn nặng 80–165 kg/cây, kỹ thuật sẽ kiểm tra phương án xe và bốc dỡ.
Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM
Tổng quan quy cách, giá mỗi cây và cách chọn: sắt hộp mạ kẽm.
Câu hỏi thường gặp
Ống thép đen D168 dày 4.78 ly nặng bao nhiêu kg?
Khoảng 19,27 kg/m, tức khoảng 115,6 kg mỗi cây 6 m, trùng barem ống đen Hòa Phát. Với đơn giá niêm yết 16.500 đ/kg ngày 11/10/2026, mỗi cây khoảng 1,91 triệu đồng. Hàng giao theo cân thực tế.
Công thức tính trọng lượng ống thép tròn là gì?
Trọng lượng (kg/m) = (D − t) × t × 0,02466, với D là đường kính ngoài và t là độ dày, tính bằng mm. Nhân với 6 để ra kg mỗi cây 6 m. Ví dụ D48.1x4.5: (48,1 − 4,5) × 4,5 × 0,02466 × 6 ≈ 29,03 kg.
D141, D168, D219 là ống bao nhiêu inch?
D141.3 là ống 5 inch (DN125), D168.3 là 6 inch (DN150), D219.1 là 8 inch (DN200). Đây là đường kính ngoài theo hệ ống tiêu chuẩn; độ dày quyết định trọng lượng và khả năng chịu áp lực.
Ống đen siêu dày D48 dùng làm giàn giáo được không?
Ống D48.1 dày 4–5 ly cứng, nặng 26–32 kg/cây, thường được chọn cho khung chịu lực, trụ treo thiết bị và cột chống. Dùng làm giàn giáo phải theo thiết kế và tiêu chuẩn an toàn của hệ giàn giáo cụ thể.
Ống thép đen có cần sơn không?
Cần. Ống đen không có lớp mạ nên phải sơn lót chống gỉ và sơn phủ sau gia công, nhất là khi dùng ngoài trời hoặc chôn đất. Môi trường ăn mòn mạnh nên cân nhắc ống mạ kẽm nhúng nóng hoặc nhúng nóng sau gia công.
CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT
Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Liên hệ : 0969.775.065 - 0931.329.123- Mr Nghĩa
Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút
Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com
Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com
Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.
Cung cấp thép hộp Nam Kim tại TP.HCM: quy cách, trọng lượng và giao hàng từ kho Bình Chánh
Sắt hộp 40x80 trong khung sân khấu – dùng đúng thì rất “đã”, dùng sai thì rất nguy hiểm
Ứng dụng sắt hộp 40x80 trong đóng cốp pha sàn và hệ giằng công trình Giải pháp khung cốp pha thép nhẹ – ổn định – tái sử dụng nhiều lần
Báo giá ống thép Việt Nhật mới nhất 2026: barem ống tròn, hộp vuông, chữ nhật và hàng gia dụng
Thép hộp mạ kẽm Nam Hưng hay Hòa Phát: cùng số ly nặng khác nhau bao nhiêu, chọn hãng nào cho từng việc?
