Thép hộp đen cỡ lớn là hộp vuông, chữ nhật cạnh từ 100 mm trở lên, dày 3,5–10 mm, dùng làm cột, dầm, khung kèo nhà xưởng, chân máy và kết cấu chịu lực. Dương Gia Phát có sẵn 100x200x3.5, 125x125x6, 200x200 dày 4–8 ly và 250x250 dày 4–10 ly. Ví dụ: hộp 200x200x6 nặng khoảng 219 kg/cây 6 m, giá khoảng 3,88 triệu đồng/cây theo đơn giá niêm yết.

Thép hộp đen cỡ lớn tiết diện chữ nhật
Đơn giá tham khảo niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg; giá thép biến động theo ngày – gọi 0969 775 065 để chốt giá. Trọng lượng là trọng lượng lý thuyết; hàng giao theo cân thực tế.
Bảng quy cách, trọng lượng và giá thép hộp đen cỡ lớn
| Quy cách (mm) | Kg/m (lý thuyết) | Kg/cây 6 m | Đơn giá (đ/kg) | ≈ Giá/cây (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 100 x 200 x 3.5 | 16,10 | 96,6 | 15.000 | 1.449.000 |
| 125 x 125 x 6 | 22,42 | 134,5 | 16.500 | 2.220.000 |
| 200 x 200 x 4 | 24,62 | 147,7 | 17.682 | 2.612.000 |
| 200 x 200 x 5 | 30,61 | 183,7 | 17.500 | 3.215.000 |
| 200 x 200 x 6 | 36,55 | 219,3 | 17.682 | 3.878.000 |
| 200 x 200 x 8 | 48,23 | 289,4 | 17.682 | 5.117.000 |
| 250 x 250 x 4 | 30,90 | 185,4 | 17.682 | 3.278.000 |
| 250 x 250 x 5 | 38,46 | 230,8 | 17.682 | 4.081.000 |
| 250 x 250 x 6 | 45,97 | 275,8 | 17.682 | 4.877.000 |
| 250 x 250 x 8 | 60,79 | 364,7 | 17.955 | 6.549.000 |
| 250 x 250 x 10 | 75,36 | 452,2 | 17.682 | 7.995.000 |
Kg/m lý thuyết = [2×(A+B) − 4×t] × t × 0,00785, chưa trừ bo góc. Giá/cây = kg/cây × đơn giá, làm tròn nghìn đồng. Hàng thực tế thường nhẹ hơn lý thuyết khoảng 1–3% tùy nhà máy.
Đối chiếu barem nhà máy: hộp đen Hòa Phát 100x200x3.5 công bố 96,14 kg/cây, sát lý thuyết 96,6 kg (99,5%). Với hàng cỡ lớn dày, sai số barem nhỏ hơn hộp mỏng vì góc bo chiếm tỷ lệ nhỏ.
Hộp đen cỡ lớn dùng cho công trình nào?
Chủ yếu là kết cấu chịu lực, nơi hộp mạ kẽm cỡ nhỏ không đủ tiết diện.
- Cột, kèo nhà xưởng, nhà tiền chế nhịp nhỏ: 200x200, 250x250 dày 5–8 ly.
- Dầm sàn lửng, sàn kho, gác chứa hàng: 100x200 dày 3.5–5 ly đặt cạnh dài theo phương đứng.
- Chân máy, bệ thiết bị, khung băng tải: 125x125x6 cứng, dễ bắt bản mã.
- Cột cổng, cột biển quảng cáo, khung mái che lớn: 200x200, 250x250.
Chọn tiết diện và độ dày theo tính toán kết cấu. Bảng trên chỉ là quy cách và trọng lượng, không thay cho thiết kế.

Xe chở thép hộp đen giao công trình
Hộp đen cỡ lớn khác hộp mạ kẽm thế nào?
| Tiêu chí | Hộp đen cỡ lớn | Hộp mạ kẽm (cỡ thông dụng) |
|---|---|---|
| Cỡ phổ biến | 100x200 đến 250x250 | 40x80, 50x100, vuông 50, 60x120 |
| Độ dày | 3,5 – 10 mm | 1,2 – 2 mm |
| Bề mặt | Thép đen, cần sơn chống gỉ | Mạ kẽm sẵn |
| Hàn | Dễ hàn, bản mã dày | Cần xử lý lại lớp kẽm sau hàn |
| Đơn giá (đ/kg) tại DGP | 15.000 – 17.955 | 16.818 – 18.000 |
| Vai trò | Kết cấu chính chịu lực | Khung phụ, xà gồ, cốp pha |
Hộp đen cần sơn lót chống gỉ và sơn phủ sau khi gia công, nhất là công trình ngoài trời. Phần sơn này nên đưa vào dự toán ngay từ đầu.
Tính khối lượng và tiền thép cho một hạng mục thế nào?
Tổng kg = tổng mét dài × kg/m; tổng tiền = tổng kg × đơn giá kg. Với hàng cỡ lớn, nên tính theo mét dài thực tế rồi quy ra số cây, vì đầu thừa mỗi cây rất nặng.
Ví dụ minh họa: khung nhà kho 8 cột 200x200x6 cao 5,5 m. Tổng 44 m → 8 cây 6 m (mỗi cây dư 0,5 m). Khối lượng 8 × 219,3 ≈ 1.754 kg; tiền thép khoảng 8 × 3.878.000 ≈ 31,0 triệu đồng, chưa gồm bản mã, bu lông, sơn.
Mẹo giảm hao hụt: nếu chiều dài cần là 5,5 m, hỏi trước khả năng cắt theo chiều dài để tận dụng đoạn dư 0,5 m cho chân đế, gông, bản giằng.
Hộp đen cỡ lớn có mạ kẽm nhúng nóng được không?
Được, nhưng thường làm sau khi gia công xong cấu kiện (cắt, khoan, hàn bản mã), rồi mới đưa đi nhúng kẽm. Cách này giữ lớp kẽm nguyên vẹn ở mối hàn. Với cấu kiện ngoài trời ven biển, nhà máy hóa chất, nên cân nhắc phương án này thay vì chỉ sơn.
Ống và thép V đã nhúng nóng sẵn có ở bài ống thép mạ kẽm nhúng nóng.
Combo vật tư khung nhà xưởng, kho
| Vật tư | Vai trò | Quy cách gợi ý | Xem |
|---|---|---|---|
| Hộp đen cỡ lớn | Cột, kèo, dầm chính | 200x200, 250x250 dày 5–8 ly | Bài này |
| Hộp đen 100x200x3.5 | Dầm sàn lửng, xà ngang | 100x200x3.5 | Bài này |
| Ống thép đen cỡ lớn | Cột tròn, giằng, ống kỹ thuật | D141 – D219 | Ống thép đen cỡ lớn và siêu dày |
| Hộp mạ kẽm | Xà gồ mái, khung phụ | 50x100, 60x120 dày 1.6–1.8 | Bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm |
Xem thêm: chi phí làm sàn lửng nhà xưởng – dùng sắt gì, dự toán vật tư theo m².
Báo giá thép hộp đen cỡ lớn
Gửi cho Dương Gia Phát danh sách quy cách, độ dày, chiều dài từng cấu kiện và địa chỉ công trình. Kỹ thuật quy ra số cây, khối lượng, kiểm tra hàng và phương án xe cẩu cho hàng nặng.
Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM
Tổng quan quy cách, giá mỗi cây và cách chọn: sắt hộp mạ kẽm.
Câu hỏi thường gặp
Thép hộp 200x200 dày 6 ly nặng bao nhiêu kg một cây?
Theo công thức lý thuyết, hộp 200x200x6 nặng khoảng 36,55 kg/m, tức khoảng 219 kg mỗi cây 6 m. Với đơn giá niêm yết 17.682 đ/kg ngày 11/10/2026, mỗi cây khoảng 3,88 triệu đồng. Hàng giao theo cân thực tế.
Thép hộp 250x250 dày 10 ly nặng bao nhiêu?
Khoảng 75,4 kg/m theo lý thuyết, tức khoảng 452 kg mỗi cây 6 m. Đây là quy cách nặng nhất Dương Gia Phát đang có trong nhóm hộp vuông cỡ lớn; cần xe cẩu hoặc xe nâng để bốc dỡ.
Hộp đen 100x200x3.5 dùng làm dầm được không?
Được dùng làm dầm sàn lửng, xà ngang, khung kho khi tính toán kết cấu cho phép. Barem Hòa Phát công bố 96,14 kg/cây 6 m. Đặt cạnh 200 mm theo phương đứng để tận dụng độ cứng chống uốn. Nhịp và tải phải do kỹ sư kết cấu kiểm tra.
Có cắt thép hộp đen cỡ lớn theo chiều dài không?
Hãy gửi chiều dài từng cấu kiện khi hỏi giá để Dương Gia Phát kiểm tra khả năng cắt và phí gia công. Tính theo mét dài thực tế giúp giảm đoạn dư, vì mỗi mét hộp cỡ lớn nặng 16–75 kg.
Thép hộp đen có cần sơn không?
Cần. Thép hộp đen không có lớp mạ nên phải sơn lót chống gỉ và sơn phủ sau khi gia công, đặc biệt khi dùng ngoài trời. Công trình ven biển, môi trường hóa chất nên cân nhắc mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện sau gia công.
CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT
Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Liên hệ : 0969.775.065 - 0931.329.123- Mr Nghĩa
Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút
Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com
Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com
Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.
Ứng dụng sắt hộp 40x80 trong đóng cốp pha sàn và hệ giằng công trình Giải pháp khung cốp pha thép nhẹ – ổn định – tái sử dụng nhiều lần
Thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát, KIMSTEEL tại Tây Ninh: cột, dầm cho nhà máy chế biến, kho nông sản – giao Trảng Bàng, Gò Dầu
Báo giá ống thép, thép hộp VinaOne mới nhất 2026: barem kg/cây, hàng KTC và KC
Thép hộp mạ kẽm Nam Hưng hay Hòa Phát: cùng số ly nặng khác nhau bao nhiêu, chọn hãng nào cho từng việc?
Báo giá thép hộp Cường Phát mới nhất 2026: barem hộp vuông, chữ nhật và giá mỗi cây
