Làm sàn lửng, sàn kho trong nhà xưởng thường dùng hộp đen cỡ lớn (100x200, 125x125) cho dầm chính và cột, hộp mạ kẽm 40x80 hoặc 50x100 cho đố đỡ tấm sàn, mặt sàn tấm xi măng Cemboard 18 mm. Với sàn 60 m², tiền vật tư thép + tấm khoảng 597.000 đ/m² cho tải nhẹ (≤ 250 kg/m²) và 953.000 đ/m² cho kho hàng nặng (≤ 500 kg/m²), chưa gồm công, sơn, bản mã, bu lông. Mặt bằng trọn gói trên thị trường khoảng 1,15–1,6 triệu đ/m².
Giá thép theo giá niêm yết (chưa VAT) trên website Dương Gia Phát ngày 13/10/2026; Duraflex 18 mm theo giá niêm yết Dương Gia Phát tháng 10/2026. Giá biến động – gọi 0969 775 065 để chốt. Quy cách trong bài là ví dụ tham khảo; kết cấu chịu lực phải do kỹ sư tính theo tải thực tế.
Sàn lửng nhà xưởng dùng sắt gì cho từng bộ phận?
| Bộ phận | Tải nhẹ: văn phòng, kho hàng nhẹ (≤ 250 kg/m²) | Kho hàng nặng (≤ 500 kg/m²) | Vì sao |
|---|---|---|---|
| Cột | Hộp mạ kẽm vuông 100x100 dày 1.8–2.0 | Hộp đen vuông 125x125x6 trở lên | Cột chịu nén; tải nặng cần thành dày chống mất ổn định |
| Dầm chính (nhịp 3 m) | Hộp đen 100x200x3.5, cách 2,5 m | Hộp đen 100x200x3.5, cách 2,0 m | Hộp 100x200 đặt đứng chịu uốn tốt, dễ bắt đố |
| Đố đỡ tấm sàn | Hộp mạ kẽm 40x80x1.8, cách 406 mm | Hộp mạ kẽm 50x100x1.8, cách 406 mm | Bước 406 mm khớp khổ tấm 1220 (3 ô/tấm) |
| Mặt sàn | Duraflex 18 mm | Duraflex 18 mm (hoặc dày hơn theo thiết kế) | Không cháy, không mục, chịu ẩm |
| Nhịp dầm > 4–5 m | – | Thép hình I, H | Hộp không còn kinh tế khi nhịp dài |
Nguyên tắc chọn nhanh: hộp mạ kẽm cho chi tiết mỏng, nhiều cây (đố, giằng) vì không phải sơn chống gỉ toàn bộ; hộp đen cho chi tiết dày, chịu lực chính (dầm, cột) vì hộp mạ kẽm thường chỉ tới 2.0–2.5 ly. Xem thêm thép hình cho nhà xưởng.
Vì sao dầm hộp 100x200 hợp sàn lửng nhịp 3 m?
Hộp đen 100x200x3.5 nặng khoảng 16,1 kg/m nhưng có mô men kháng uốn khoảng 110 cm³ – gấp hơn 5 lần hộp 60x120x1.8 (20,5 cm³). Ví dụ kiểm tra sơ bộ cho nhịp 3 m, dầm cách 2,5 m, tải 250 kg/m² + tĩnh tải sàn khoảng 50 kg/m²:
| Chỉ tiêu | Kết quả sơ bộ |
|---|---|
| Tải phân bố lên dầm | ≈ 7,4 kN/m |
| Mô men lớn nhất | ≈ 8,3 kNm |
| Ứng suất uốn | ≈ 76 MPa |
| Độ võng giữa nhịp | ≈ 3,5 mm (≈ L/860) |
Tính tay theo dầm đơn giản, tiết diện chữ nhật rỗng góc vuông, E = 205.000 MPa. Chỉ để hiểu thứ tự độ lớn – không thay bản tính kết cấu.
Với kho 500 kg/m², nên thu bước dầm về 2,0 m thay vì đổi sang hộp lớn hơn – vật tư tăng ít hơn. Đặt dầm cạnh 200 đứng; đặt nằm, độ cứng giảm còn khoảng một phần ba. Bảng kg/cây các cỡ lớn hơn: thép hộp đen chữ nhật 100x150 đến 200x300.
Dự toán vật tư sàn lửng 60 m² (6 m × 10 m)
Bố trí ví dụ: 3 hàng cột theo phương 6 m (nhịp dầm 3 m), cột cao 3 m; đố chạy dọc 10 m, cách 406 mm (16 hàng); mặt sàn Duraflex 18 mm khổ 1220×2440.
Phương án A – tải nhẹ ≤ 250 kg/m² (văn phòng, kho hàng nhẹ)
| Hạng mục | Quy cách | Số lượng | Kg (lý thuyết) | Đơn giá | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầm chính (5 hàng × 6 m) | Hộp đen 100x200x3.5 | 5 cây | 483 | 17.818 đ/kg | 8.606.000 |
| Cột (15 cột × 3 m) | Hộp mạ kẽm vuông 100x100x1.8 | 8 cây | 266 | 17.500 đ/kg | 4.662.000 |
| Đố (16 × 10 m + 5%) | Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | 28 cây | 553 | 16.818 đ/kg | 9.294.000 |
| Mặt sàn | Duraflex 18 mm 1220×2440 | 22 tấm | – | 601.300 đ/tấm | 13.229.000 |
| Tổng vật tư | 1.302 kg thép (21,7 kg/m²) | 35.791.000 (≈ 597.000 đ/m²) |
Phương án B – kho hàng nặng ≤ 500 kg/m²
| Hạng mục | Quy cách | Số lượng | Kg (lý thuyết) | Đơn giá | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầm chính (6 hàng × 6 m) | Hộp đen 100x200x3.5 | 6 cây | 580 | 17.818 đ/kg | 10.328.000 |
| Cột (18 cột × 3 m) | Hộp đen vuông 125x125x6 | 9 cây | 1.211 | 17.455 đ/kg | 21.132.000 |
| Đố (16 × 10 m + 5%) | Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 28 cây | 695 | 18.000 đ/kg | 12.511.000 |
| Mặt sàn | Duraflex 18 mm 1220×2440 | 22 tấm | – | 601.300 đ/tấm | 13.229.000 |
| Tổng vật tư | 2.485 kg thép (41,4 kg/m²) | 57.200.000 (≈ 953.000 đ/m²) |
Kg theo công thức [2(A+B) − 4t] × t × 0,00785 × 6; kg thực tế theo barem hãng và cân. Đơn giá thép là giá niêm yết chưa VAT: hộp đen Hòa Phát 17.818 đ/kg, hộp đen cỡ lớn 125x125 17.455 đ/kg. Làm tròn nghìn đồng. Chưa gồm bản mã, bu lông nở, sơn chống gỉ, cầu thang, lan can, công, VAT, vận chuyển.
Điểm ít bài nào nói: ở phương án B, cột chiếm khoảng 37% tiền vật tư. Sàn kho nặng mà chỉ so giá tấm sàn hay giá đố là thiếu. Tựa dầm vào cột nhà xưởng có sẵn (nếu kỹ sư cho phép) hoặc giảm số hàng cột là cách giảm chi phí lớn nhất.
Chi phí trọn gói gồm những gì ngoài vật tư?
Vật tư thép + tấm thường chỉ là một phần; công lắp dựng, sơn, liên kết và hoàn thiện đẩy giá trọn gói lên. Mặt bằng công bố trên thị trường (tham khảo):
| Hạng mục | Mặt bằng tham khảo | Nguồn |
|---|---|---|
| Sàn gác khung sắt hộp + Cemboard 18 mm, trọn gói | 1.150.000 – 1.500.000 đ/m² (trên 20 m²) | cokhivietmax.vn, đăng 23/03/2026 |
| Khung sắt tải trung bình (hộp 50x100 + đố 40x80 dày 1.8) | 850.000 – 1.100.000 đ/m² | kienhungphat.com |
| Khung chịu lực cao (thép I100–I150 + hộp 50x100) | 1.200.000 – 1.600.000 đ/m² | kienhungphat.com |
Giá thị trường khảo sát 13/10/2026, không phải giá thi công của Dương Gia Phát. Dương Gia Phát cung cấp vật tư; không báo giá thi công trong bài này.
Khoản hay bị bỏ sót khi tự dự toán:
- Sơn chống gỉ 2 lớp cho hộp đen (dầm, cột) – hộp mạ kẽm chỉ cần dặm sơn giàu kẽm ở mối hàn.
- Bản mã chân cột, bu lông nở xuống nền – cột kho nặng cần đế bê tông riêng nếu nền yếu.
- Lan can, cầu thang – thường tính riêng theo mét dài.
- Vít bắt tấm và keo xử lý khe – theo hướng dẫn hãng tấm.
Mặt sàn nào cho sàn lửng nhà xưởng?
| Mặt sàn | Ưu | Lưu ý |
|---|---|---|
| Cemboard Duraflex 18 mm | Không cháy, không mục, chịu ẩm; khung đố 406 mm | Nặng hơn ván; xử lý khe theo hướng dẫn hãng |
| Ván ép phủ phim 18 mm | Nhẹ, thi công nhanh | Mép hút nước nếu không sơn kín; bền kém hơn ở kho ẩm |
| Thép tấm gân chống trượt | Chịu xe nâng tay, va đập | Nặng, giá cao – theo thiết kế |
Hướng dẫn chi tiết khung đố 406/610 mm, vít và khe cho Duraflex: sàn gác combo xà gồ thép hộp + tấm Cemboard.
Combo vật tư sàn lửng nhà xưởng
| Sản phẩm | Vai trò | Định mức (ví dụ trên) | Xem |
|---|---|---|---|
| Hộp đen 100x200x3.5 | Dầm chính nhịp 3 m | ≈ 8–10 kg/m² sàn | Thép hộp đen cỡ lớn |
| Hộp đen 125x125x6 / mạ kẽm vuông 100 | Cột | Theo số cột | Thép hộp đen vuông 100–150 |
| Hộp mạ kẽm 40x80 / 50x100 x1.8 | Đố đỡ tấm, bước 406 mm | ≈ 9–12 kg/m² sàn | Sắt hộp mạ kẽm |
| Duraflex 18 mm | Mặt sàn | 0,36 tấm/m² (gồm 5% hao hụt) | Sàn gác + Cemboard |
Cần dầm phụ cứng hơn mà vẫn dùng hộp mạ kẽm: thép hộp 60x120 mạ kẽm.
Nhận bảng vật tư và báo giá sàn lửng
Gửi kích thước sàn, chiều cao, tải dự kiến (để người, để hàng, có xe nâng tay hay không) và bản vẽ nếu có. Dương Gia Phát báo giá thép hộp, hộp đen và tấm Duraflex theo phương án kỹ sư chọn trong một đơn, giao từ kho Bình Chánh.
CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT
Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Liên hệ : 0969.775.065 - 0931.329.123- Mr Nghĩa
Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút
Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com
Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com
Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.
Câu hỏi thường gặp
Làm sàn lửng nhà xưởng tốn bao nhiêu tiền 1 m²?
Theo ví dụ sàn 60 m² tại Dương Gia Phát, vật tư thép + tấm Duraflex 18 mm khoảng 597.000 đ/m² cho tải nhẹ và 953.000 đ/m² cho kho 500 kg/m². Trọn gói kèm công, sơn, liên kết trên thị trường khoảng 1,15–1,6 triệu đ/m².
Sàn lửng nhà xưởng nên dùng sắt hộp hay thép hình?
Nhịp dầm khoảng 3 m dùng hộp đen 100x200 là gọn và kinh tế. Nhịp dài hơn 4–5 m hoặc tải rất nặng thì chuyển sang thép hình I, H. Đố đỡ tấm sàn dùng hộp mạ kẽm 40x80 hoặc 50x100 dày 1.8 ly để đỡ sơn chống gỉ.
Sàn kho 500 kg/m² cần bao nhiêu kg thép mỗi m²?
Trong ví dụ sàn 6 m × 10 m, cột 3 m, dầm hộp đen 100x200x3.5 cách 2 m và đố 50x100 cách 406 mm, khung thép khoảng 41 kg/m². Tải nhẹ 250 kg/m² khoảng 22 kg/m². Số thực tế theo bản tính kỹ sư.
Đố sàn lửng đặt cách nhau bao nhiêu?
Với tấm Duraflex khổ 1220 mm, đố thường đặt cách 406 mm (3 ô mỗi tấm) để mép tấm luôn nằm trên đố. Tải nặng dùng đố 50x100 thay 40x80 thay vì giãn bước. Khoảng cách cụ thể theo hướng dẫn hãng tấm và thiết kế.
Dầm sàn lửng nên đặt hộp đứng hay nằm?
Đặt đứng, cạnh dài theo phương chịu lực. Hộp 100x200 đặt đứng có độ cứng chống võng lớn gấp khoảng 3 lần khi đặt nằm. Đặt nằm chỉ dùng khi bị giới hạn chiều cao thông thủy và phải được kỹ sư kiểm tra.
Cung cấp thép hộp Nam Kim tại Long An: hộp chữ nhật cho nhà xưởng, kho và cốp pha khu công nghiệp
Cung cấp thép hộp Nam Kim tại Tiền Giang: giao Mỹ Tho, Gò Công, Cai Lậy và cách chống gỉ vùng ẩm mặn
Sắt hộp 40x80 trong khung sân khấu – dùng đúng thì rất “đã”, dùng sai thì rất nguy hiểm
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D21, D27, D34: barem, giá mỗi cây và khi nào nên dùng
Ván ép phủ phim 18mm 1000x2000 & ván ép phủ keo 18mm 1000x2000
