Sắt hộp mạ kẽm (thép hộp mạ kẽm) là thép ống tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cuốn từ tôn đã mạ kẽm, dài 6 m, dày phổ biến 0,8–2 mm. Cỡ nhỏ 13x26, 14x14, 16x16 dùng cho bàn ghế, cơ khí; cỡ 40x80, 50x100, vuông 50, 60x120 dùng cho khung nhà, xà gồ, cốp pha. Tại Dương Gia Phát, giá niêm yết 16.818–18.091 đ/kg; ví dụ hộp 40x80x1.8 khoảng 332.000 đ/cây, hộp 50x100x1.8 khoảng 447.000 đ/cây.

Thép hộp mạ kẽm chữ nhật tại kho Dương Gia Phát
Đơn giá tham khảo niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg; giá thép biến động theo ngày – gọi 0969 775 065 để chốt giá. Giá/cây tính theo kg lý thuyết; hàng giao theo cân thực tế.
Bảng giá sắt hộp mạ kẽm theo cây tại Dương Gia Phát
| Quy cách × độ dày (mm) | Nhóm | Kg/cây 6 m (lý thuyết) | Đơn giá (đ/kg) | ≈ Giá/cây (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 × 1.2 | Hộp nhỏ | 4,14 | 18.091 | 75.000 |
| 14x14 × 1.2 | Vuông nhỏ | 2,89 | 18.091 | 52.000 |
| 16x16 × 1.2 | Vuông nhỏ | 3,35 | 18.091 | 61.000 |
| 40x80 × 1.8 | Hộp chữ nhật | 19,74 | 16.818 | 332.000 |
| 50x100 × 1.6 | Hộp chữ nhật | 22,13 | 18.000 | 398.000 |
| 50x100 × 1.8 | Hộp chữ nhật | 24,82 | 18.000 | 447.000 |
| 60x120 × 1.2 (Nam Hưng) | Hộp chữ nhật | 20,08 | 17.000 | 341.000 |
| 60x120 × 1.3 (Nam Hưng) | Hộp chữ nhật | 21,72 | 17.000 | 369.000 |
| 60x120 × 1.6 (Nam Hưng) | Hộp chữ nhật | 26,65 | 18.000 | 480.000 |
| Vuông 50 × 1.8 | Vuông | 16,35 | 17.500 | 286.000 |
| Vuông 100 × 1.8 | Vuông | 33,30 | 17.500 | 583.000 |
Kg lý thuyết = [2×(A+B) − 4×t] × t × 0,00785 × 6. Barem từng hãng thường nhẹ hơn lý thuyết 1–15% tùy hãng – xem bảng so sánh ở bài bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm các hãng.
Chọn quy cách sắt hộp mạ kẽm theo công việc
Chọn theo vai trò của thanh thép trong khung, rồi mới chọn độ dày.
| Công việc | Quy cách hay dùng | Độ dày gợi ý |
|---|---|---|
| Bàn ghế, kệ, gia công cơ khí nhỏ | 13x26, 14x14, 16x16, 20x40 | 0,9 – 1,4 mm |
| Khung cửa, lan can, khung bảng hiệu | 20x40, 25x50, 30x60, vuông 30–40 | 1,1 – 1,4 mm |
| Xà gồ mái tôn nhịp ngắn, khung nhà kho nhỏ | 40x80, 50x100 | 1,4 – 1,8 mm |
| Xà gồ, xương cốp pha sàn | 40x80 (xương phụ), 50x100 (xương chính) | 1,6 – 1,8 mm |
| Gông cột cốp pha, khung đỡ | Vuông 50 | 1,8 mm |
| Khung chịu lực lớn hơn, nhịp xa | 60x120, vuông 100 | 1,6 – 2 mm |
| Cột, dầm chính chịu lực lớn | Chuyển sang hộp đen cỡ lớn | 3,5 – 10 mm |
Gợi ý thực hành phổ biến. Kết cấu chịu lực chính phải theo tính toán của kỹ sư.
Khi tiết diện 60x120 không đủ, nên chuyển sang thép hộp đen cỡ lớn 100x200 đến 250x250 dày 3,5–10 ly thay vì ghép nhiều cây mạ kẽm mỏng.

Kho sắt hộp mạ kẽm có cầu trục bốc xếp
Mạ kẽm, đen hay nhúng nóng: dùng loại nào ở đâu?
| Loại | Lớp bảo vệ | Đơn giá tại DGP (đ/kg) | Dùng ở đâu |
|---|---|---|---|
| Hộp mạ kẽm | Kẽm từ tôn mạ, mỏng | 16.818 – 18.091 | Trong nhà, mái che, cốp pha, khung phụ ngoài trời có sơn bổ sung |
| Hộp đen | Không mạ, phải sơn | 15.000 – 17.955 (cỡ lớn) | Kết cấu chính, cần hàn nhiều, sơn hoàn thiện |
| Ống, V nhúng nóng | Lớp kẽm dày, phủ kín cả mối hàn | 24.364 – 25.818 (ống) | Ngoài trời lâu dài, ẩm, ven biển |
Chi tiết từng nhóm: ống thép mạ kẽm nhúng nóng và thép ống tròn đen cỡ lớn, siêu dày.
Vì sao cùng "1.4 ly" mà giá mỗi cây mỗi nơi khác nhau?
Vì mỗi hãng có độ dày thực tế và barem kg/cây khác nhau. Ví dụ hộp 50x100x1.4: barem Hòa Phát 19,34 kg/cây, Đức Việt 16,66 kg/cây. Nếu chỉ so đơn giá kg, anh chị có thể mua phải cây nhẹ hơn mà không biết.
Ba việc nên làm khi so báo giá:
- Hỏi rõ hãng và xin barem kg/cây của hãng đó.
- Quy ra giá mỗi cây = kg/cây × đơn giá kg, rồi mới so.
- Ghi rõ hãng, quy cách, độ dày trong đơn hàng; cân thử một bó khi nhận.
Sắt hộp mạ kẽm có bị gỉ không?
Có thể gỉ ở mối hàn, vết cắt và chỗ trầy lớp kẽm, nhất là ngoài trời. Lớp kẽm từ tôn mạ khá mỏng, nên:
- Sau khi hàn, cắt: phủ sơn giàu kẽm hoặc sơn chống gỉ lên vùng mất kẽm.
- Ngoài trời lâu dài: sơn phủ thêm, hoặc chọn ống, V nhúng nóng cho phần lộ thiên.
- Bảo quản: kê cao, che mưa; nước đọng giữa các cây trong bó gây gỉ trắng.
Combo Dương Gia Phát cung cấp cùng sắt hộp mạ kẽm
| Combo | Thành phần | Xem |
|---|---|---|
| Cốp pha sàn trọn gói | Hộp 40x80 + 50x100 + ván phủ phim hoặc cốp pha nhựa | Combo xà gồ thép hộp mạ kẽm và cốp pha trọn gói |
| Khung nhà kho, xưởng | Hộp đen cỡ lớn (cột, kèo) + hộp mạ kẽm 50x100, 60x120 (xà gồ) | Thép hộp đen cỡ lớn |
| Kết cấu ngoài trời | Ống nhúng nóng + thép V | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng |
Báo giá theo khu vực xem thêm bài báo giá sắt hộp 40x80, 50x100, vuông 50.
Nhận báo giá sắt hộp mạ kẽm theo cây
Gửi cho Dương Gia Phát danh sách quy cách, độ dày, số cây, hãng mong muốn (nếu có) và địa chỉ công trình. Kỹ thuật so barem các hãng, quy ra giá mỗi cây và tổng tiền để anh chị chọn.
Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Xe chở sắt hộp mạ kẽm giao hàng
Câu hỏi thường gặp
Sắt hộp mạ kẽm 40x80 giá bao nhiêu một cây?
Hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.8 ly có đơn giá niêm yết 16.818 đ/kg ngày 11/10/2026. Theo trọng lượng lý thuyết 19,74 kg/cây 6 m, mỗi cây khoảng 332.000 đ. Giá thép biến động theo ngày và hàng giao theo cân thực tế, gọi hotline để chốt giá.
Sắt hộp mạ kẽm có những quy cách nào?
Cỡ vuông từ 12x12 đến 100x100, cỡ chữ nhật từ 10x20, 13x26 đến 60x120, dày phổ biến 0,8–2 mm, dài 6 m. Dương Gia Phát đang niêm yết các cỡ 13x26, 14x14, 16x16, 40x80, 50x100, 60x120, vuông 50 và vuông 100.
Nên mua sắt hộp mạ kẽm hãng nào?
Tùy yêu cầu nghiệm thu. Công trình kiểm tra độ dày thực nên chọn hãng có barem sát lý thuyết như Hòa Phát. Khung phụ, cốp pha, tải nhẹ có thể chọn hãng barem nhẹ hơn để giảm giá mỗi cây. Hãy so theo giá mỗi cây, không chỉ giá kg.
Sắt hộp mạ kẽm và hộp đen khác nhau thế nào?
Hộp mạ kẽm có lớp kẽm sẵn, dày 0,8–2 mm, dùng cho khung phụ, xà gồ, cốp pha. Hộp đen không mạ, phải sơn, có cỡ lớn dày 3,5–10 mm cho cột, dầm chịu lực. Đơn giá kg hộp đen cỡ lớn tại Dương Gia Phát từ 15.000 đ/kg.
Mua sắt hộp mạ kẽm ở TP.HCM giao tận công trình được không?
Dương Gia Phát giao từ kho Bình Chánh, TP.HCM. Gửi danh sách hàng và địa chỉ công trình để kiểm tra phương án xe và phí vận chuyển; có thể giao chung với ván cốp pha trong một chuyến.
CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT
Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Liên hệ : 0969.775.065 - 0931.329.123- Mr Nghĩa
Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút
Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com
Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com
Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.
Báo giá thép hộp Cường Phát mới nhất 2026: barem hộp vuông, chữ nhật và giá mỗi cây
Báo Giá Sắt Hộp 40x80, 50x100, vuông 50, Vuông 40 , Vuông 100 Tại Hồ Chí Minh , Long An, Tiền Giang, Long Thành Đồng Nai
Báo giá ống thép Việt Nhật mới nhất 2026: barem ống tròn, hộp vuông, chữ nhật và hàng gia dụng
Sắt hộp mạ kẽm vuông 50 các hãng: Hòa Phát, ASIA, Nam Hưng, Titan, Đức Việt, Việt Thành – cùng độ dày nặng khác nhau bao nhiêu?
Sắt hộp nhỏ trong sản xuất bàn ghế sắt và gia công cơ khí Nhỏ nhưng quyết định độ bền, độ đẹp và giá trị sản phẩm
