Hộp đen vuông 120x120 đến 180x180 và 220x220 là các cỡ "trung gian" giữa 100x100, 150x150, 200x200. Dương Gia Phát cung cấp hàng KIMSTEEL dày 2,5–10 ly (220x220 tới 12 ly), cây 6 m. Dùng khi tiết diện tính toán rơi vào giữa hai cỡ phổ thông, hoặc khi cần cột vuông vừa khít bản mã, vách, ô cửa có sẵn. Ví dụ 160x160x5 nặng 145,09 kg/cây, 180x180x6 nặng 195,36 kg/cây.

Hộp đen vuông nhiều cỡ trên xe giao hàng
Kg/cây 6 m theo bảng quy chuẩn trọng lượng KIMSTEEL (hãng ghi ASTM A500, JIS G3466:2015). Các cỡ này chưa niêm yết giá trên website – báo giá theo đơn, gọi 0969 775 065.
Bảng trọng lượng hộp đen vuông cỡ trung gian (kg/cây 6 m)
| Độ dày (mm) | 120x120 | 140x140 | 160x160 | 175x175 | 180x180 | 220x220 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2,5 | 55,12 | 64,55 | 73,98 | 81,05 | 83,40 | – |
| 3 | 65,81 | 77,12 | 88,43 | 96,91 | 99,74 | – |
| 4 | 86,83 | 101,91 | 116,99 | 128,30 | 132,07 | 162,23 |
| 5 | 107,39 | 126,24 | 145,09 | 159,23 | 163,94 | 201,65 |
| 6 | 127,49 | 150,11 | 172,74 | 189,70 | 195,36 | 240,60 |
| 8 | 166,32 | 196,49 | 226,65 | 249,27 | 256,81 | 317,14 |
| 10 | 203,33 | 241,03 | 278,73 | 307,01 | 316,44 | 395,76 |
Ô "–": không có trong bảng hãng. KIMSTEEL có thêm 7 và 9 ly; 220x220 có 11 và 12 ly. Cây/bó: 120x120 16–20 cây; 140x140 16 cây; 160x160, 175x175, 180x180 9 cây.
Hộp chữ nhật cỡ trung gian: 120x200, 125x250 (kg/cây 6 m)
| Độ dày (mm) | 120x200 | 125x250 |
|---|---|---|
| 2,5 | 73,98 | 86,94 |
| 3 | 88,43 | 103,98 |
| 4 | 116,99 | 137,73 |
| 5 | 145,09 | 171,01 |
| 6 | 172,74 | 203,84 |
| 8 | 226,65 | 268,13 |
| 10 | 278,73 | 330,58 |
Cây/bó KIMSTEEL: 120x200 16 cây; 125x250 8 cây.

Bó hộp đen tại kho Dương Gia Phát
Khi nào nên chọn cỡ trung gian?
Cùng chu vi thì cùng kg – đây là chìa khóa để so sánh:
| Cỡ trung gian | Nặng bằng | Ghi chú |
|---|---|---|
| 120x120 | 80x160 (chu vi 480 mm) | Vuông, cứng đều hai phương |
| 160x160 | 120x200 | Cột vuông thay dầm chữ nhật khi cần chịu lực hai phương |
| 175x175 | 150x200, 100x250 | |
| 200x200 | 150x250, 100x300 | Cỡ phổ thông, xem bài hộp đen 200x200, 250x250, 300x300 |
- Cột chịu lực hai phương (gió, tải lệch): chọn hộp vuông. Cùng số kg, hộp vuông cứng đều hai phương; hộp chữ nhật chỉ cứng mạnh theo cạnh dài.
- Dầm chỉ chịu tải đứng: chọn hộp chữ nhật cùng chu vi, đặt cạnh dài đứng – cứng hơn hộp vuông cùng kg.
- Tăng một cỡ thay vì tăng độ dày: 160x160x4 (116,99 kg) nặng gần bằng 140x140x4,5 (114,13 kg) nhưng tiết diện lớn hơn, thường cứng hơn khi làm cột. Kỹ sư sẽ chọn theo tính toán.
Gợi ý so sánh; tiết diện cuối cùng phải theo thiết kế kết cấu.
Cỡ trung gian có sẵn hàng không?
Các cỡ 140x140, 160x160, 175x175, 180x180, 220x220 ít thông dụng hơn 100x100, 150x150, 200x200, nên cần đặt trước theo đơn. Gửi sớm quy cách, độ dày, số cây để Dương Gia Phát kiểm tra nguồn hàng KIMSTEEL và báo thời gian giao. Nếu tiến độ gấp, kỹ thuật có thể đề xuất cỡ phổ thông tương đương để kỹ sư kết cấu xem xét.
Báo giá hộp đen cỡ trung gian
Gửi quy cách, độ dày, số cây và địa chỉ công trình. Báo giá theo kg kèm barem KIMSTEEL, phương án xe cẩu, hồ sơ CO, CQ theo lô. Các cỡ phổ thông: hộp đen vuông 100, 125, 150, hộp đen chữ nhật 100x200 đến 200x300.
Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM
Câu hỏi thường gặp
Thép hộp đen 160x160 dày 5 ly nặng bao nhiêu?
Theo barem KIMSTEEL, cây 6 m nặng 145,09 kg. Dày 6 ly 172,74 kg; dày 8 ly 226,65 kg.
Có hộp đen 180x180 không?
Có, KIMSTEEL có 180x180 dày 2,5 đến 10 ly (83,40 – 316,44 kg/cây 6 m), đóng 9 cây/bó. Hàng đặt theo đơn.
Hộp 120x120 và 80x160 khác nhau thế nào?
Cùng chu vi 480 mm nên cùng độ dày thì nặng bằng nhau (ví dụ 4 ly: 86,83 kg/cây). Hộp 120x120 cứng đều hai phương, hợp làm cột; 80x160 cứng hơn theo cạnh 160, hợp làm dầm.
Thép hộp 220x220 dày tối đa bao nhiêu?
KIMSTEEL có 220x220 dày 3,5 đến 12 ly; dày 12 ly nặng 464,72 kg/cây 6 m.
CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT
Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Nhà Máy Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.
( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)
Liên hệ : 0969.775.065 - 0931.329.123- Mr Nghĩa
Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút
Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com
Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com
Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.
Thép ống Ø42–Ø49 treo đèn, loa Mỏng một ly – rủi ro gấp nhiều lần trong khung sự kiện
Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2026: barem hộp mạ kẽm vuông, chữ nhật và giá mỗi cây
Báo giá ống thép, thép hộp VinaOne mới nhất 2026: barem kg/cây, hàng KTC và KC
Khung sự kiện rung không phải do dựng dở – mà do chọn sai thép
Thép hộp đen chữ nhật 100x150, 100x200 đến 150x300, 200x300 Hòa Phát và KIMSTEEL: quy cách, kg/cây, cách đặt dầm
