Thép Hộp mạ Kẽm

Thép ống cho hệ thống PCCC (sprinkler, họng nước vách tường, trụ chữa cháy) thường dùng ống thép đen sơn đỏ hoặc ống mạ kẽm nhúng nóng, cỡ DN25 đến DN200, độ dày theo hồ sơ thiết kế đã thẩm duyệt. Dương Gia Phát cung cấp ống thép Hòa Phát (đen và nhúng nóng) cùng ống nhúng nóng các hãng theo yêu cầu dự án. Ví dụ: ống đen D168.3x4.78 (DN150) nặng 115,62 kg/cây 6 m, giá niêm yết 16.500 đ/kg, khoảng 1,91 triệu đồng/cây.

Ống thép đen cỡ lớn dùng cho đường ống chính PCCC

Ống thép đen cỡ lớn dùng cho đường ống chính PCCC

Kg/cây theo barem ống Hòa Phát (đen và mạ kẽm nhúng nóng). Đơn giá tham khảo niêm yết trên website thephopmakem.com.vn ngày 11/10/2026, tính theo kg; giá thép biến động theo ngày – gọi 0969 775 065 để chốt giá.

Bảng ống thép PCCC theo cỡ DN: đường kính, độ dày, trọng lượng

Cỡ DN Đường kính ngoài Hòa Phát (mm) Độ dày tham khảo (mm) Kg/cây 6 m – ống đen Kg/cây 6 m – nhúng nóng SCH40 tham chiếu (mm)
DN25 (1") 33,5 3,2 14,58 14,40 3,38
DN32 (1-1/4") 42,2 3,2 18,47 18,60 3,56
DN40 (1-1/2") 48,1 3,2 21,26 21,42 3,68
DN50 (2") 59,9 3,6 30,77 (dày 3,7) 30,18 3,91
DN65 (2-1/2") 75,6 3,6 39,36 (dày 3,7) 38,58 5,16
DN80 (3") 88,3 4,0 49,90 50,22 5,49
DN100 (4") 113,5 4,5 72,58 73,20 6,02
DN125 (5") 141,3 4,78 96,54 96,54 6,55
DN150 (6") 168,3 4,78 115,62 115,62 7,11
DN200 (8") 219,1 5,16 163,32 163,32 8,18

Độ dày tham khảo là mức hay gặp ở công trình dân dụng, KHÔNG thay cho thiết kế. Cột SCH40 theo bảng ASME B36.10 để đối chiếu khi hồ sơ yêu cầu ống SCH40 – lúc đó phải đặt hàng đúng độ dày SCH40. Barem Hòa Phát có nhiều độ dày khác cho mỗi cỡ.

Hai lưu ý khi đọc bảng:

  • Đường kính ngoài theo hệ Hòa Phát (33,5 – 42,2 – 48,1 – 59,9 – 75,6 – 88,3 – 113,5) hơi khác hệ inch Mỹ (33,4 – 42,2 – 48,3 – 60,3 – 73,0 – 88,9 – 114,3). Phụ kiện ren, khớp nối rãnh phải chọn khớp với ống.
  • DN65 và DN100 là chỗ dễ lệch nhất giữa các hệ; ghi rõ đường kính ngoài trong đơn hàng.

Ống đen sơn đỏ hay ống mạ kẽm nhúng nóng cho PCCC?

Tiêu chí Ống thép đen (sơn) Ống mạ kẽm nhúng nóng
Chống gỉ mặt trong Phụ thuộc chất lượng nước, dễ gỉ theo thời gian Lớp kẽm phủ cả mặt trong
Phương pháp nối Hàn, ren, khớp nối rãnh Ưu tiên ren, khớp nối rãnh; hạn chế hàn
Sơn Sơn chống gỉ + sơn màu đỏ nhận diện Có thể sơn màu nhận diện bên ngoài
Đơn giá (đ/kg) tại DGP Ống đen cỡ lớn 15.591 – 16.500 Nhúng nóng cỡ nhỏ 24.364 – 25.818
Hợp nhất Đường ống chính cỡ lớn, nhà xưởng, kho Nhánh sprinkler, đường ống ngoài trời, khu ẩm

Không hàn ống nhúng nóng nếu tránh được. Mối hàn làm cháy lớp kẽm cả trong lòng ống, nơi không sơn bù được. Ống nhúng nóng nên nối bằng ren (cỡ nhỏ) hoặc khớp nối rãnh (cỡ lớn). Nếu bắt buộc hàn, chọn ống đen cho đoạn đó.

So sánh chi tiết nhúng nóng và mạ kẽm thường xem bài ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Bó ống thép mạ kẽm cỡ nhỏ cho nhánh đường ống

Bó ống thép mạ kẽm cỡ nhỏ cho nhánh đường ống

Giá ống thép PCCC tại Dương Gia Phát

Quy cách (mm) Loại Kg/cây 6 m Đơn giá niêm yết (đ/kg) ≈ Giá/cây (đ)
D21.2 x 2.1 (DN15) Nhúng nóng 5,97 24.364 145.000
D26.65 x 2.3 (DN20) Nhúng nóng 8,37 24.364 204.000
D33.5 x 1.6 (DN25) Nhúng nóng 7,56 25.818 195.000
D141.3 x 4.78 (DN125) Ống đen 96,54 15.591 1.505.000
D168.3 x 4.78 (DN150) Ống đen 115,62 16.500 1.908.000
D219.1 x 5.16 (DN200) Ống đen 163,32 16.500 2.695.000

Các cỡ và độ dày khác trong bảng DN ở trên (ví dụ DN25 dày 3,2; DN50 – DN100 nhúng nóng): báo giá theo đơn hàng. Giá thép biến động theo ngày.

Ống đen cỡ lớn và ống siêu dày xem thêm bài thép ống tròn đen cỡ lớn D141–D219.

Tính khối lượng ống cho một hệ PCCC thế nào?

Bóc tổng mét dài theo từng cỡ DN từ bản vẽ, cộng hao hụt cắt ren, rồi quy ra số cây 6 m và kg.

Ví dụ minh họa: hệ sprinkler kho có 120 m ống DN25, 60 m DN50, 40 m DN100 (nhúng nóng, độ dày theo bảng). Cộng 5% hao hụt → DN25: 21 cây (≈ 302 kg); DN50: 11 cây (≈ 332 kg); DN100: 7 cây (≈ 512 kg). Tổng khoảng 1,15 tấn ống, chưa gồm phụ kiện, giá treo.

Ví dụ minh họa, khối lượng thật theo bản vẽ thiết kế PCCC.

Giá treo ống thường dùng thép V, ty ren và cùm; thép V 30–63 có giá niêm yết tại Dương Gia Phát.

Hồ sơ cần khi mua ống cho công trình PCCC

  • Bảng khối lượng theo DN và độ dày, ghi rõ đường kính ngoài, loại ống (đen / nhúng nóng), tiêu chuẩn yêu cầu trong hồ sơ.
  • CO, CQ nhà máy theo lô hàng để nộp hồ sơ nghiệm thu – yêu cầu ngay khi đặt hàng.
  • Thống nhất hãng (Hòa Phát hoặc hãng khác chủ đầu tư chấp thuận) trước khi giao.
  • Kiểm tra khi nhận: chữ in trên ống, đo đường kính ngoài và độ dày, cân thử một bó.

Loại ống, độ dày, cách nối và thử áp do hồ sơ thiết kế PCCC đã thẩm duyệt và đơn vị thi công PCCC quyết định.

Báo giá ống thép PCCC Hòa Phát, nhúng nóng

Gửi cho Dương Gia Phát bảng khối lượng ống (DN, độ dày, mét dài hoặc số cây), loại ống, hãng yêu cầu và địa chỉ công trình. Kỹ thuật quy ra kg, kiểm tra hàng, báo giá kèm phương án giao và hồ sơ CO, CQ.

Hotline: 0969 775 065 · 2517–2519 Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, TP.HCM

Tổng quan quy cách, giá mỗi cây và cách chọn: sắt hộp mạ kẽm.

Câu hỏi thường gặp

Ống thép PCCC dùng loại nào?

Hệ PCCC thường dùng ống thép đen sơn đỏ hoặc ống mạ kẽm nhúng nóng, cỡ DN25 đến DN200. Loại ống, độ dày và cách nối phải theo hồ sơ thiết kế PCCC đã thẩm duyệt. Ống nhúng nóng chống gỉ trong lòng ống tốt hơn; ống đen dễ hàn, rẻ hơn mỗi kg.

Ống DN100 PCCC nặng bao nhiêu kg một cây?

Ống Hòa Phát D113.5 dày 4,5 mm nặng khoảng 72,58 kg/cây 6 m (ống đen) và 73,2 kg/cây (nhúng nóng) theo barem nhà máy. Nếu hồ sơ yêu cầu SCH40 (dày 6,02 mm), trọng lượng sẽ lớn hơn đáng kể – cần đặt đúng độ dày.

Ống mạ kẽm nhúng nóng có hàn được không?

Hàn được nhưng không nên, vì mối hàn làm cháy lớp kẽm cả mặt trong ống. Hệ PCCC dùng ống nhúng nóng thường nối ren cho cỡ nhỏ và khớp nối rãnh cho cỡ lớn. Đoạn bắt buộc hàn nên dùng ống đen và sơn chống gỉ.

DN25, DN50, DN100 là đường kính bao nhiêu mm?

Theo hệ ống Hòa Phát: DN25 = 33,5 mm, DN32 = 42,2 mm, DN40 = 48,1 mm, DN50 = 59,9 mm, DN65 = 75,6 mm, DN80 = 88,3 mm, DN100 = 113,5 mm, DN125 = 141,3 mm, DN150 = 168,3 mm, DN200 = 219,1 mm (đường kính ngoài).

Mua ống PCCC có kèm CO, CQ không?

Hãy yêu cầu CO, CQ nhà máy theo lô ngay khi đặt hàng để Dương Gia Phát chuẩn bị cùng lúc giao. Hồ sơ nghiệm thu PCCC thường cần chứng từ xuất xứ và chất lượng của ống.

 

CÔNG TY TNHH VÁN GỖ CÔNG NGHIỆP DƯƠNG GIA PHÁT

Tổng kho Và Showroom : 2517 -2519 Quốc Lộ 1A, Xã Bình Chánh, Tp.HCM

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Nam Hưng : Lô D2-4, Đường Vl2, KCN Vĩnh Lộc 2, Ấp Vôi Lá, Lương Hoà, Bến Lức, Long An.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Cường Phát : QF94+76, Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Sắt Hộp Hòa Phát Long An : Nguyễn Văn Tuôi, TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An, Vietnam

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Giang : Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Hiệp Hòa, Bắc Giang.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy Bắc Ninh : Lô B2 Khu Công nghiệp, Đại Đồng, Tiên Du, Bắc Ninh.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Bình Phước : QL13, Ấp Hưng Thịnh, xã, Lộc Ninh, Bình Phước.

 ( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

Nhà Máy  Đồng Nai : KCN Sông Mây - Cây Xoài/đường ấp Cây Xoài, Tân An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai.

( Ấn vào đây để xem vị trí Nhà Máy)

 

Liên hệ :  0969.775.065  - 0931.329.123- Mr Nghĩa 

Nhấn Vào Đây Để Được Báo Giá Nhanh trong 2 Phút

Email: Duonggiaphat.trading@gmail.com

Website: Thephopmakem.com.vn , TongkhoTranSanVach.Com

 

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp đúng quy cách, đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu sử dụng và nghiệm thu công trình.

Thép Hộp mạ Kẽm

Thép Hộp mạ Kẽm
Zalo
email